Danh sách trường đại học
V08Đại học

Viện Công nghiệp Thực Phẩm

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT18
  • Xét học bạ THPT17

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT18 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
HVN18Sư phạm công nghệ—24,10/30
HVN19Du lịch—23,30/30
HVN06Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá—22,00/30
HVN12Xã hội học—22,00/30
HVN05Kỹ thuật cơ khí—21,50/30
HVN17Ngôn ngữ Anh—21,20/30
HVN04Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện từ—21,00/30
HVN07Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—21,00/30
HVN10Công nghệ thực phẩm và Chế biến—21,00/30
HVN16Khoa học môi trường—21,00/30
HVN01Thú y—20,50/30
HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu—20,50/30
HVN14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số—19,60/30
HVN15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường—18,30/30
HVN02Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản—17,00/30
HVN03Nông nghiệp và cảnh quan—17,00/30
HVN08Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại—17,00/30
HVN11Kinh tế và Quản lý—17,00/30

Xét học bạ THPT17 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
HVN19Du lịch—26,30/30
HVN06Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá—25,00/30
HVN12Xã hội học—25,00/30
HVN05Kỹ thuật cơ khí—24,50/30
HVN17Ngôn ngữ Anh—24,20/30
HVN04Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện từ—24,00/30
HVN07Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—24,00/30
HVN10Công nghệ thực phẩm và Chế biến—24,00/30
HVN16Khoa học môi trường—24,00/30
HVN01Thú y—23,50/30
HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu—23,50/30
HVN14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số—22,60/30
HVN15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường—21,30/30
HVN02Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản—20,00/30
HVN03Nông nghiệp và cảnh quan—20,00/30
HVN08Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại—20,00/30
HVN11Kinh tế và Quản lý—20,00/30