Danh sách trường đại học
V49Đại học

Viện Nghiên Cứu Cơ Khí

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 100
  • TSAĐánh giá tư duy· ĐH Bách khoa Hà Nộithang 100
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • A0023393%
  • K015120%
  • A014116%
  • D01135%
  • D07125%
  • B0073%
  • D0410%
  • DD210%

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT203
  • TSA · ĐH Bách khoa Hà Nội47

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT141 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A0096,75/100
IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A0096,09/100
IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA0093,33/100
IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA0093,28/100
IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)A0090,66/100
EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA0090,35/100
IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)A0089,89/100
IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA0089,63/100
EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA0089,50/100
IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA0088,59/100
IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)A0087,98/100
EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A0087,98/100
IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)A0086,50/100
EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A0086,50/100
MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA0086,40/100
MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA0085,54/100
ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0085,39/100
ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0084,92/100
ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA0084,05/100
ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA0083,95/100
ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A0083,43/100
ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A0082,94/100
EE1Kỹ thuật ĐiệnA0082,02/100
ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A0081,06/100
EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A0081,06/100
EE1Kỹ thuật ĐiệnA0080,63/100
ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A0079,04/100
EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A0079,04/100
ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A0078,42/100
IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)A0077,31/100
IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A0077,16/100
ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A0074,72/100
ME2Kỹ thuật Cơ khíA0074,67/100
IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)A0073,71/100
IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A0073,59/100
ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A0073,35/100
ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A0072,91/100
TE3Kỹ thuật Hàng khôngA0071,59/100
ME2Kỹ thuật Cơ khíA0071,50/100
TE1Kỹ thuật Ô tôA0071,29/100
ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A0071,15/100
EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A0070,56/100
ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A0070,39/100
ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A0070,02/100
TE3Kỹ thuật Hàng khôngA0068,91/100
TE1Kỹ thuật Ô tôA0068,67/100
ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A0068,54/100
ET2Kỹ thuật Y sinhA0068,50/100
EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A0068,05/100
TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA0067,48/100
ET2Kỹ thuật Y sinhA0066,33/100
ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)A0065,86/100
TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA0065,47/100
ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)A0064,11/100
HE1Kỹ thuật NhiệtA0064,10/100
HE1Kỹ thuật NhiệtA0062,64/100
ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A0062,49/100
TEEPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A0062,49/100
ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A0061,28/100
TEEPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A0061,28/100
MS1Kỹ thuật Vật liệuA0060,87/100
MS1Kỹ thuật Vật liệuA0059,93/100
ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A0059,26/100
ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A0058,57/100
TEE2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A0057,21/100
TEE2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A0056,85/100
MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA0056,18/100
MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA0055,99/100
CH1Kỹ thuật Hoá họcA0055,00/100
CH1Kỹ thuật Hoá họcA0055,00/100
CH2Hoá họcA0055,00/100
CH2Hoá họcA0055,00/100
BF1Kỹ thuật Sinh họcA0055,00/100
BF1Kỹ thuật Sinh họcA0055,00/100
BF2Kỹ thuật Thực phẩmA0055,00/100
BF2Kỹ thuật Thực phẩmA0055,00/100
EV1Kỹ thuật Môi trườngA0055,00/100
EV1Kỹ thuật Môi trườngA0055,00/100
EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA0055,00/100
EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA0055,00/100
CH-E20Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)A0055,00/100
CH-E20Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)A0055,00/100
CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A0055,00/100
CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A0055,00/100
BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A0055,00/100
BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A0055,00/100
BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A0055,00/100
BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A0055,00/100
MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A0055,00/100
MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A0055,00/100
MS5Kỹ thuật inA0055,00/100
MS5Kỹ thuật inA0055,00/100
TX1Công nghệ Dệt - MayA0055,00/100
TX1Công nghệ Dệt - MayA0055,00/100
IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A0029,54/30
IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA0029,27/30
IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)A0029,01/30
EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA0028,98/30
IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA0028,91/30
IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)A0028,75/30
EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A0028,75/30
MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA0028,64/30
ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0028,57/30
ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA0028,47/30
ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A0028,40/30
EE1Kỹ thuật ĐiệnA0028,24/30
ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A0028,13/30
EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A0028,13/30
ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A0027,83/30
IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)A0027,75/30
IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A0027,74/30
ME2Kỹ thuật Cơ khíA0027,57/30
ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A0027,48/30
ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A0027,45/30
TE3Kỹ thuật Hàng khôngA0027,36/30
TE1Kỹ thuật Ô tôA0027,34/30
ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A0027,33/30
EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A0027,29/30
ET2Kỹ thuật Y sinhA0027,15/30
TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA0027,08/30
ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)A0026,97/30
HE1Kỹ thuật NhiệtA0026,85/30
ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A0026,74/30
TEEPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A0026,74/30
MS1Kỹ thuật Vật liệuA0026,63/30
ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A0026,52/30
TEE2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A0026,38/30
MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA0026,31/30
MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A0025,69/30
CH1Kỹ thuật Hoá họcA0025,50/30
MS5Kỹ thuật inA0025,45/30
CH2Hoá họcA0024,94/30
BF1Kỹ thuật Sinh họcA0024,56/30
BF2Kỹ thuật Thực phẩmA0024,40/30
EV1Kỹ thuật Môi trườngA0023,72/30
TX1Công nghệ Dệt - MayA0023,36/30
EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA0022,63/30
CH-E20Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)A0022,56/30
CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A0020,69/30
BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A0020,30/30
BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A0020,06/30

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội47 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A0082,12/100
IT1CNTT: Khoa học Máy tínhA0079,26/100
IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)A0076,79/100
EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA0076,50/100
IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA0075,84/100
IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)A0074,31/100
EE-E8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A0074,31/100
MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA0073,59/100
ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0073,13/100
ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA0072,47/100
ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A0072,00/100
EE1Kỹ thuật ĐiệnA0070,95/100
ET-E4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A0070,22/100
EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A0070,22/100
ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A0068,24/100
IT-EPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)A0067,87/100
IT-E6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A0067,83/100
ME2Kỹ thuật Cơ khíA0067,10/100
ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A0066,71/100
ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A0066,58/100
TE3Kỹ thuật Hàng khôngA0066,20/100
TE1Kỹ thuật Ô tôA0066,11/100
ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A0066,07/100
EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A0065,89/100
ET2Kỹ thuật Y sinhA0065,29/100
TE2Kỹ thuật Cơ khí động lựcA0064,99/100
ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)A0064,52/100
HE1Kỹ thuật NhiệtA0064,00/100
ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A0063,53/100
TEEPCơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A0063,53/100
MS1Kỹ thuật Vật liệuA0063,06/100
ME-GUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A0062,58/100
TEE2Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A0061,98/100
MS3Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA0061,68/100
MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A0059,47/100
CH1Kỹ thuật Hoá họcA0058,81/100
MS5Kỹ thuật inA0058,64/100
CH2Hoá họcA0056,88/100
BF1Kỹ thuật Sinh họcA0055,56/100
BF2Kỹ thuật Thực phẩmA0055,01/100
EV1Kỹ thuật Môi trườngA0053,42/100
TX1Công nghệ Dệt - MayA0052,60/100
EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA0050,94/100
CH-E20Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)A0050,78/100
CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A0046,51/100
BF-E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A0045,62/100
BF-E19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A0045,07/100

Ngành tuyển sinh

62 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 8.540

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
CH1Kỹ thuật Hoá họcA00 B00 D07 K01680
CH2Hoá họcA00 B00 D07 K01160
CHE11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00 B00 D07 K01100
CHE20Hóa học mỹ phẩmA00 B00 D07 K0140
ED2Công nghệ giáo dụcD01 A00 A01 K01120
ED3Quản lý giáo dụcD01 A00 A01 K0160
ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcD01 A00 A01 K0140
EE1Kỹ thuật Điện240
EE2Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA00 A01 K01500
EEE18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00 A01 K0160
EEE8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00 A01 K01140
EEEPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00 A01 K0140
EM1Quản lý năng lượngD01 A00 A01 K0180
EM2Quản lý công nghiệpD01 A00 A01 K0180
EM3Quản trị kinh doanh140
EM5Tài chính - Ngân hàngD01 A00 A01 K01100
EME13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)D01 A01 D07 K01140
EME14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D01 A01 D07 K01140
EME17Kế toánD01 A00 A01 K0180
ET1Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00 A01 K01480
ET2Kỹ thuật Y sinhA00 A01 B00 K01100
ETE16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)60
ETE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00 A01 K01120
ETE5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00 A01 K0140
ETE9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00 A01 K0180
ETLUHĐiện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00 A01 K0140
EV1Kỹ thuật Môi trườngA00 B00 D07 K01160
EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00 B00 D07 K01120
FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệD01 K01210
FL2Ngôn ngữ AnhD01 K0190
FL3Ngôn ngữ Trung QuốcD01 D04 K0180
FL4Ngôn ngữ Hàn QuốcD01 DD2 K0140
HE1Kỹ thuật nhiệtA00 A01 K01250
IT1Khoa học máy tínhA00 A01 K01300
IT2Kỹ thuật máy tínhA00 A01 K01200
ITE10Khoa học dữ liệuA00 A01 K01120
ITE15An toàn thông tin40
ITE6Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A00 A01 K01240
ITE7Công nghệ thông tin (Global ICT)A00 A01 K01120
ITEPCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)A00 A01 K0140
ME1Kỹ thuật Cơ điện tửA00 A01 K01300
ME2Kỹ thuật Cơ khíA00 A01 K01560
MEE1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00 A01 K01180
MEGUCơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)40
MELUHKỹ thuật cơ điện tửA00 A01 K0150
MENUTKỹ thuật cơ điện tửA00 A01 K01100
MI1Toán tinA00 A01 K01160
MI2Hệ thống thông tin quản lýA00 A01 K0180
MIE22Khoa học tính toánA00 A01 K0140
MS1Kỹ thuật vật liệuA00 A01 D07 K01280
MS2Khoa học vật liệu180
MS3Công nghệ vật liệuA00 A01 D07 K0180
MS5Kỹ thuật InA00 A01 D07 K0160
MSE3Kỹ thuật vật liệuA00 A01 D07 K0160
PH1Vật lý kỹ thuậtA00 A01 K01200
PH2Kỹ thuật hạt nhânA00 A01 K0140
PH3Kỹ thuật hạt nhânA00 A01 K0160
TE1Kỹ thuật ô tô200
BF1Kỹ thuật sinh học
BF2Kỹ thuật thực phẩm
BFE12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
BFE19Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)