Danh sách trường đại học
V59Đại học

Viện Toán Học

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Xét tuyển kết hợpthang 100
  • Xét tuyển kết hợpthang 30

Ngành theo phương thức

  • Xét tuyển kết hợp74
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT20

Điểm chuẩn2026

Xét tuyển kết hợp74 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7480101TTKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)—97,73/100
7480107Trí tuệ nhân tạo—95,60/100
7460108NNNhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40)—92,10/100
7460108KDKhoa học dữ liệu (CT TCTA)—91,60/100
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông—88,50/100
7480201NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)—87,67/100
7460101NNNhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)—87,60/100
7520402Kỹ thuật hạt nhân—87,37/100
7440112Hoá học—87,17/100
7520403Vật lý y khoa—86,67/100
7440102NNNhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)—86,27/100
7460112KDToán ứng dụng (CT TCTA)—85,67/100
7520207KDKỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)—85,33/100
7510402Công nghệ Vật liệu—85,27/100
7460117KDToán tin (CT TCTA)—85,07/100
7440122Khoa học Vật liệu—84,33/100
7510401KDCông nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)—83,00/100
7440112KDHóa học (CT TCTA)—82,97/100
7440107KDCông nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)—82,87/100
7520403KDVật lý y khoa (CT TCTA)—82,67/100
7420201Công nghệ Sinh học—82,50/100
7480201KDCông nghệ thông tin (CT TCTA)—82,33/100
7510402KDCông nghệ Vật liệu (CT TCTA)—81,67/100
7440102KDVật lý học (CT TCTA)—81,00/100
7440122KDKhoa học Vật liệu (CT TCTA)—80,83/100
7420201KDCông nghệ Sinh học (CT TCTA)—80,33/100
7440228Hải dương học—79,73/100
7140103Công nghệ giáo dục—79,63/100
7520501Kỹ thuật địa chất—79,50/100
7420101Sinh học—78,33/100
7440301Khoa học Môi trường—77,00/100
7510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường—77,00/100
7420101KDSinh học (CT TCTA)—75,33/100
7440201NNNhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60)—75,33/100
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—74,33/100
7440228KDHải dương học (CT TCTA)—72,30/100
7440301KDKhoa học Môi trường (CT TCTA)—71,67/100
7480101TTKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)—29,32/30
7480107Trí tuệ nhân tạo—28,68/30
7460108NNNhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40)—27,63/30
7460108KDKhoa học dữ liệu (CT TCTA)—27,48/30
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông—26,55/30
7480201NNNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)—26,30/30
7460101NNNhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)—26,28/30
7520402Kỹ thuật hạt nhân—26,21/30
7440112Hoá học—26,15/30
7520403Vật lý y khoa—26,00/30
7440102NNNhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)—25,88/30
7460112KDToán ứng dụng (CT TCTA)—25,70/30
7520207KDKỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)—25,60/30
7510402Công nghệ Vật liệu—25,58/30
7460117KDToán tin (CT TCTA)—25,52/30
7440122Khoa học Vật liệu—25,30/30
7510401KDCông nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)—24,90/30
7440112KDHóa học (CT TCTA)—24,89/30
7440107KDCông nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)—24,86/30
7520403KDVật lý y khoa (CT TCTA)—24,80/30
7420201Công nghệ Sinh học—24,75/30
7480201KDCông nghệ thông tin (CT TCTA)—24,70/30
7510402KDCông nghệ Vật liệu (CT TCTA)—24,50/30
7440102KDVật lý học (CT TCTA)—24,30/30
7440122KDKhoa học Vật liệu (CT TCTA)—24,25/30
7420201KDCông nghệ Sinh học (CT TCTA)—24,10/30
7440228Hải dương học—23,92/30
7140103Công nghệ giáo dục—23,89/30
7520501Kỹ thuật địa chất—23,85/30
7420101Sinh học—23,50/30
7440301Khoa học Môi trường—23,10/30
7510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường—23,10/30
7420101KDSinh học (CT TCTA)—22,60/30
7440201NNNhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60)—22,60/30
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—22,30/30
7440228KDHải dương học (CT TCTA)—21,69/30
7440301KDKhoa học Môi trường (CT TCTA)—21,50/30

Ngành tuyển sinh

20 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 823

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7440102_NNNhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn—107
7440112Hoá học—83
7440112_DKDHóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)—31
7440122Khoa học Vật liệu—38
7440122_DKDKhoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)—13
7440201_NNNhóm ngành Địa chất học—38
7440228Hải dương học—18
7440301Khoa học Môi trường—53
7440301_DKDKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)—10
7460101_NNNhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin—95
7460108Khoa học dữ liệu—38
7480101_TTKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)—18
7480107Trí tuệ nhân tạo—15
7520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)—26
7520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch—76
7520402Kỹ thuật hạt nhân—15
7520403Vật lý y khoa—23
7520501Kỹ thuật địa chất—7
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—38
7420101Sinh học—81