Danh sách trường đại học
V60Đại học
Viện Công nghệ Sinh Học
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- Kỳ thi riêng của trườngthang 100
- Kỳ thi riêng của trườngthang 30
Điểm chuẩn2026
Kỳ thi riêng của trường74 ngành · thang 100
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7480101TT | Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) | — | 97,73/100 |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | 95,60/100 |
| 7460108NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40) | — | 92,10/100 |
| 7460108KD | Khoa học dữ liệu (CT TCTA) | — | 91,60/100 |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 88,50/100 |
| 7480201NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | — | 87,67/100 |
| 7460101NN | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | — | 87,60/100 |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | — | 87,37/100 |
| 7440112 | Hoá học | — | 87,17/100 |
| 7520403 | Vật lý y khoa | — | 86,67/100 |
| 7440102NN | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | — | 86,27/100 |
| 7460112KD | Toán ứng dụng (CT TCTA) | — | 85,67/100 |
| 7520207KD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | — | 85,33/100 |
| 7510402 | Công nghệ Vật liệu | — | 85,27/100 |
| 7460117KD | Toán tin (CT TCTA) | — | 85,07/100 |
| 7440122 | Khoa học Vật liệu | — | 84,33/100 |
| 7510401KD | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) | — | 83,00/100 |
| 7440112KD | Hóa học (CT TCTA) | — | 82,97/100 |
| 7440107KD | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA) | — | 82,87/100 |
| 7520403KD | Vật lý y khoa (CT TCTA) | — | 82,67/100 |
| 7420201 | Công nghệ Sinh học | — | 82,50/100 |
| 7480201KD | Công nghệ thông tin (CT TCTA) | — | 82,33/100 |
| 7510402KD | Công nghệ Vật liệu (CT TCTA) | — | 81,67/100 |
| 7440102KD | Vật lý học (CT TCTA) | — | 81,00/100 |
| 7440122KD | Khoa học Vật liệu (CT TCTA) | — | 80,83/100 |
| 7420201KD | Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | — | 80,33/100 |
| 7440228 | Hải dương học | — | 79,73/100 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | 79,63/100 |
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất | — | 79,50/100 |
| 7420101 | Sinh học | — | 78,33/100 |
| 7440301 | Khoa học Môi trường | — | 77,00/100 |
| 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | — | 77,00/100 |
| 7420101KD | Sinh học (CT TCTA) | — | 75,33/100 |
| 7440201NN | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60) | — | 75,33/100 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 74,33/100 |
| 7440228KD | Hải dương học (CT TCTA) | — | 72,30/100 |
| 7440301KD | Khoa học Môi trường (CT TCTA) | — | 71,67/100 |
| 7480101TT | Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) | — | 29,32/30 |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | 28,68/30 |
| 7460108NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40) | — | 27,63/30 |
| 7460108KD | Khoa học dữ liệu (CT TCTA) | — | 27,48/30 |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 26,55/30 |
| 7480201NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | — | 26,30/30 |
| 7460101NN | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | — | 26,28/30 |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | — | 26,21/30 |
| 7440112 | Hoá học | — | 26,15/30 |
| 7520403 | Vật lý y khoa | — | 26,00/30 |
| 7440102NN | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | — | 25,88/30 |
| 7460112KD | Toán ứng dụng (CT TCTA) | — | 25,70/30 |
| 7520207KD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | — | 25,60/30 |
| 7510402 | Công nghệ Vật liệu | — | 25,58/30 |
| 7460117KD | Toán tin (CT TCTA) | — | 25,52/30 |
| 7440122 | Khoa học Vật liệu | — | 25,30/30 |
| 7510401KD | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) | — | 24,90/30 |
| 7440112KD | Hóa học (CT TCTA) | — | 24,89/30 |
| 7440107KD | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA) | — | 24,86/30 |
| 7520403KD | Vật lý y khoa (CT TCTA) | — | 24,80/30 |
| 7420201 | Công nghệ Sinh học | — | 24,75/30 |
| 7480201KD | Công nghệ thông tin (CT TCTA) | — | 24,70/30 |
| 7510402KD | Công nghệ Vật liệu (CT TCTA) | — | 24,50/30 |
| 7440102KD | Vật lý học (CT TCTA) | — | 24,30/30 |
| 7440122KD | Khoa học Vật liệu (CT TCTA) | — | 24,25/30 |
| 7420201KD | Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | — | 24,10/30 |
| 7440228 | Hải dương học | — | 23,92/30 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | 23,89/30 |
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất | — | 23,85/30 |
| 7420101 | Sinh học | — | 23,50/30 |
| 7440301 | Khoa học Môi trường | — | 23,10/30 |
| 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | — | 23,10/30 |
| 7420101KD | Sinh học (CT TCTA) | — | 22,60/30 |
| 7440201NN | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60) | — | 22,60/30 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 22,30/30 |
| 7440228KD | Hải dương học (CT TCTA) | — | 21,69/30 |
| 7440301KD | Khoa học Môi trường (CT TCTA) | — | 21,50/30 |