Danh sách trường đại học
VKNĐại học

Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Xét học bạ THPTthang 30
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Ngành theo phương thức

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT18
  • Xét học bạ THPT17

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT18 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
HVN18Sư phạm công nghệ24,10/30
HVN19Du lịch23,30/30
HVN06Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá22,00/30
HVN12Xã hội học22,00/30
HVN05Kỹ thuật cơ khí21,50/30
HVN17Ngôn ngữ Anh21,20/30
HVN04Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện từ21,00/30
HVN07Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng21,00/30
HVN10Công nghệ thực phẩm và Chế biến21,00/30
HVN16Khoa học môi trường21,00/30
HVN01Thú y20,50/30
HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu20,50/30
HVN14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số19,60/30
HVN15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường18,30/30
HVN02Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản17,00/30
HVN03Nông nghiệp và cảnh quan17,00/30
HVN08Kê toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại17,00/30
HVN11Kinh tế và Quản lý17,00/30

Xét học bạ THPT17 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
HVN19Du lịch26,30/30
HVN06Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá25,00/30
HVN12Xã hội học25,00/30
HVN05Kỹ thuật cơ khí24,50/30
HVN17Ngôn ngữ Anh24,20/30
HVN04Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện từ24,00/30
HVN07Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,00/30
HVN10Công nghệ thực phẩm và Chế biến24,00/30
HVN16Khoa học môi trường24,00/30
HVN01Thú y23,50/30
HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu23,50/30
HVN14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số22,60/30
HVN15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường21,30/30
HVN02Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản20,00/30
HVN03Nông nghiệp và cảnh quan20,00/30
HVN08Kê toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại20,00/30
HVN11Kinh tế và Quản lý20,00/30