Danh sách trường đại học
VLUĐại học

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Vinh Long University of Technology Education

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30

Tổ hợp được dùng nhiều nhất

  • D0125%

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT35 ngành · thang 30

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7140246Sư phạm công nghệ—23,85/30
7380101Luật—20,00/30
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—15,00/30
7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—15,00/30
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—15,00/30
7520130Kỹ thuật ô tô—15,00/30
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)—15,00/30
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—15,00/30
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử—15,00/30
7520107Kỹ thuật Robot—15,00/30
7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng—15,00/30
7480201Công nghệ thông tin—15,00/30
7310101Kinh tế—15,00/30
7640101Thú y—15,00/30
7320104Truyền thông đa phương tiện—15,00/30
7540101Công nghệ thực phẩm—15,00/30
7220201Ngôn ngữ Anh—15,00/30
7140101Giáo dục học—15,00/30
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—15,00/30
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—15,00/30
7810101Du lịch—15,00/30
7340115Marketing—15,00/30
7510208Năng lượng tái tạo—15,00/30
7310201Chính trị học—15,00/30
7340122Thương mại điện tử—15,00/30
7620105Chăn nuôi—15,00/30
7460117Toán tin—15,00/30
7310608Đông phương học—15,00/30
7460108Khoa học dữ liệu—15,00/30
7420201Công nghệ sinh học—15,00/30
7520301Kỹ thuật hóa học—15,00/30
7760101Công tác xã hội—15,00/30
7620112Bảo vệ thực vật—15,00/30
7620301Nuôi trồng thủy sản—15,00/30
7229001Triết học—15,00/30

Ngành tuyển sinh

2 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7480201Công nghệ thông tinD01—
7760101Công tác xã hộiD01—