Danh sách trường đại học
VTSĐại học

Viện Nghiên Cứu Nuôi Trồng Thuỷ Sản I

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 100

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT27 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
7720101Y khoa—23,00/100
7720501Răng - Hàm - Mặt—22,75/100
7720201Dược học—20,00/100
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học—20,00/100
7760101Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)—20,00/100
7720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—19,00/100
7810301Quản lý thể dục thể thao—18,75/100
7720301Điều dưỡng—18,25/100
7720110Y học dự phòng—18,00/100
7720602Kỹ thuật hình ảnh y học—18,00/100
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—17,00/100
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—15,25/100
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—15,00/100
7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—15,00/100
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá—15,00/100
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học—15,00/100
7519002Công nghệ nông nghiệp—15,00/100
7520320Kỹ thuật môi trường—15,00/100
7540101Công nghệ thực phẩm—15,00/100
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—15,00/100
7620101Nông nghiệp—15,00/100
7620112Bảo vệ thực vật—15,00/100
7620301Nuôi trồng thủy sản—15,00/100
7640101Thú y—15,00/100
7720203Hóa dược—15,00/100
7720701Y tế Công cộng—15,00/100
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—15,00/100

Ngành tuyển sinh

58 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 6.348

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
7140201Giáo dục Mầm non (ĐH)—390
7140202Giáo dục Tiểu học—720
7140204Giáo dục Công dân—70
7140205Giáo dục Chính trị—20
7140206Giáo dục Thể chất—115
7140209Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chương trình toán tiếng Anh—115
7140210Sư phạm Tin học—205
7140211Sư phạm Vật lý—45
7140212Sư phạm Hóa học—44
7140213Sư phạm Sinh học—37
7140217Sư phạm Ngữ văn—100
7140218Sư phạm Lịch sử—63
7140219Sư phạm Địa lý—70
7140221Sư phạm Âm nhạc—115
7140222Sư phạm Mỹ thuật—115
7140231Sư phạm Tiếng Anh—340
7140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc—20
7140246Sư phạm Công nghệ—60
7140247Sư phạm Khoa học tự nhiên—160
7140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý—85
7140103Công nghệ Giáo dục—100
7220201Ngôn ngữ Anh Có 03 chuyên ngành: - Biên phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch—264
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc Có 02 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh—256
7229042Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)—70
7310110Quản lý kinh tế—70
7310403Tâm lý học giáo dục—52
7310501Địa lý học (Địa lý du lịch)—45
7310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)—116
7320104Truyền thông đa phương tiện—49
7340101Quản trị kinh doanh Có 02 chuyên ngành: - Quản trị kinh doanh - Quản trị Marketing—189
7340120Kinh doanh quốc tế—57
7340201Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành: - Tài chính - Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp—139
7340301Kế toán Có 02 chuyên ngành: - Kế toán - Kế toán doanh nghiệp—208
7340403Quản lý công—79
7380101Luật—113
7420101Sinh học—50
7420201Công nghệ sinh học Có 02 chuyên ngành: - Công nghệ sinh học; - Công nghệ sinh học số.—75
7440102Vật lý học—51
7440301Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)—50
7480101Khoa học Máy tính Có 03 chuyên ngành: - Công nghệ phần mềm; - Mạng máy tính và an ninh; - Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.—103
7480201Công nghệ thông tin—191
7480208An ninh mạng—120
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—55
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—60
7519002Công nghệ nông nghiệp—60
7520215Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)—50
7540101Công nghệ thực phẩm—54
7580201Kỹ thuật xây dựng—85
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—50
7620103Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)—51
7620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)—51
7620301Nuôi trồng thủy sản—93
7620302Bệnh học thủy sản—50
7640101Thú y—46
7760101Công tác xã hội—57
7810302Huấn luyện thể thao—120
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường—50
7850103Quản lý đất đai—80