Danh sách trường đại học
VVMĐại học
Viện Tài nguyên và Môi trường (ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI)
Văn bản của trường
Trường xét tuyển bằng
- HSAĐánh giá năng lực· ĐHQG Hà Nộithang 150
- Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 30
Tổ hợp được dùng nhiều nhất
- Toán, Ngữ Văn, Tin học8133%
- Toán, Vật lý, Hóa học6100%
- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh6100%
- Toán, Ngữ Văn, Vật lý6100%
- Toán, Ngữ Văn, Hóa học6100%
- Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)6100%
- Toán, Ngữ Văn, Sinh học6100%
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh467%
Ngành theo phương thức
- HSA · ĐHQG Hà Nội3
- Điểm thi tốt nghiệp THPT3
Điểm chuẩn2026
Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội3 ngành · thang 150
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học Toán, Vật lý, Tin học | 70,00/150 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Hóa học, GD KT&PL | 70,00/150 |
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử | 70,00/150 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT3 ngành · thang 30
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học Toán, Vật lý, Tin học | 15,00/30 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Hóa học, GD KT&PL | 15,00/30 |
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử | 15,00/30 |