Danh sách trường đại học
ZNHĐại học

Trường Đại học Văn Hoá - Nghệ Thuật Quân Đội

Văn bản của trường

Trường xét tuyển bằng

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐTthang 100

Điểm chuẩn2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT17 ngành · thang 100

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm chuẩn
208Kỹ thuật Điện - Điện tử83,27/100
309Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc82,42/100
345Kỹ thuật Hàng không | Úc78,91/100
266Khoa học Máy tính78,69/100
314Kỹ thuật Hóa học | Úc, Anh Quốc75,30/100
268Cơ Kỹ thuật73,96/100
406Trí tuệ Nhân tạo73,21/100
306Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand70,84/100
416Công nghệ Thông tin70,18/100
308Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc, Anh Quốc68,85/100
315Kỹ thuật Xây dựng | Úc, Anh Quốc67,58/100
307Kỹ thuật Máy tính | Úc62,37/100
310Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc61,51/100
319Công nghệ Thực phẩm | New Zealand61,51/100
323Quản lý Công nghiệp | Úc, Pháp, Hàn Quốc61,51/100
325Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc61,51/100
342Kỹ thuật Ô tô | Úc61,51/100

Ngành tuyển sinh

58 ngành, đọc từ đề án tuyển sinh của trường · tổng chỉ tiêu 3.390

Mã ngànhNgànhTổ hợpChỉ tiêu
6511004Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò20
5511004Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò30
6510202Công nghệ kỹ thuật ô tô90
6510216Công nghệ ô tô75
5510216Công nghệ ô tô60
5520159Bảo trì và sửa chữa ô tô150
5520182Vận hành cần, cầu trục35
5520192Vận hành máy xúc thủy lực35
6510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí95
5510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí35
6520121Cắt gọt kim loại35
5520121Cắt gọt kim loại80
6520123Hàn60
5520123Hàn135
6520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí80
5520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí180
6520227Điện công nghiệp105
5520227Điện công nghiệp205
6520257Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống15
5520257Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống20
6580201Kỹ thuật xây dựng25
5580201Kỹ thuật xây dựng60
6580210Mộc xây dựng và trang trí nội thất25
5580210Mộc xây dựng và trang trí nội thất25
6510116Kỹ thuật xây dựng mỏ20
5510116Kỹ thuật xây dựng mỏ30
6520204Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò20
5520204Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò30
6810103Hướng dẫn du lịch85
5810103Hướng dẫn du lịch125
5810204Nghiệp vụ lưu trú35
6810207Kỹ thuật chế biến món ăn70
5810207Kỹ thuật chế biến món ăn130
6520225Điện tử công nghiệp75
5520225Điện tử công nghiệp60
6810201Quản trị khách sạn70
5810201Quản trị khách sạn105
6810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống70
5810205Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn70
6520201Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp5
5520201Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp15
5580212Điện - nước30
6510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc30
5510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc35
6580301Quản lý xây dựng25
6340302Kế toán doanh nghiệp85
5340302Kế toán doanh nghiệp155
6340404Quản trị kinh doanh50
6810107Điều hành Tour du lịch25
5810107Điều hành Tour du lịch25
6810203Quản trị lễ tân25
5810203Nghiệp vụ lễ tân25
6480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)25
5480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)25
6480205Tin học ứng dụng35
5480205Tin học ứng dụng65
5480209Quản trị mạng máy tính20
5480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính20