American University

Washington, DC · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về American University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ76.753 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế58.771 $
Ăn ở trong trường17.982 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế62.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1280 – 1460
ACT 25–75%29 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học7.266
Tỉ lệ sinh viên quốc tế5.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm75.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học77.370 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ41.943 $

Ngành đào tạo

83 ngành · 163 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 41/83 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ$47,574Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$43,551Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$28,838Thạc sĩ$42,901
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$41,396
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩ$39,634Tiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩ$38,845
  • Văn học

    Cử nhân$38,528Thạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ$33,988
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$25,854
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$69,734Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$48,661Thạc sĩ$62,457Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$41,948Thạc sĩ$59,460Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ$59,308Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$42,806Thạc sĩ$59,305Tiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$45,098Thạc sĩ$51,147
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,217Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$40,534Thạc sĩ$43,477
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$41,034Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$35,226Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$34,261Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Tiến sĩ
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Thuế

    Thạc sĩ$93,187Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$50,809Thạc sĩ$89,205Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ$87,167Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$64,161Thạc sĩ$76,001
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩ$61,356Chứng chỉ SĐH
  • Luật

    Bằng hành nghề$60,267
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$48,710Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân$44,628
  • Bất động sản

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Thạc sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$33,080Thạc sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân

Chương trình tổng quát7

  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Thạc sĩ$50,964Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,939
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân
  • Khoa học tính toán

    Cử nhân
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ ĐH

Giáo dục6

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$61,023Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩ$58,228
  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Thạc sĩ$48,881Chứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ

Dịch vụ5

  • An ninh nội địa

    Thạc sĩ$58,107
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$39,002Thạc sĩ$52,793Tiến sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Thạc sĩ$49,550Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$73,918Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn

    Cử nhân$26,863Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐH

Sức khoẻ và phúc lợi3

  • Y tế công cộng

    Cử nhân$36,775Thạc sĩ$55,617
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩ$53,337

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

49

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.