| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 49.851 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 33.139 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.712 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 89.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Không yêu cầu |
| Quy mô sinh viên đại học | 64.674 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 8.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 68.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 62.668 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 14.967 $ |
Ngành đào tạo
201 ngành · 474 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 108/201 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng36
Khoa học kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩ$109,671Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$71,373Thạc sĩ$88,037Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$65,389Thạc sĩ$86,735Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,595Thạc sĩ$85,654Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhân$63,561Thạc sĩ$83,448Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$66,177Thạc sĩ$82,103Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$64,576Thạc sĩ$80,560Tiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhân$74,873Thạc sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$68,675Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$66,522Thạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$65,729Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,336Thạc sĩ$64,036Tiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$56,023Thạc sĩ$63,668Tiến sĩCông nghệ kỹ thuật khác
Thạc sĩ$61,549Phát triển bất động sản
Thạc sĩ$58,288Khoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩ$49,011Quy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân$42,323Thạc sĩ$48,072Tiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhân$46,569Thạc sĩKiến trúc
Cử nhân$41,663Tiến sĩCông nghệ nano
Thạc sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩKiến trúc nội thất
Thạc sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống năng lượng
Thạc sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật sản xuất
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật sinh học
Tiến sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Thạc sĩKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhânThạc sĩThiết kế môi trường
Cử nhânThạc sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê26
Sinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩ$62,983Kỹ thuật viên khoa học khác
Cử nhân$58,107Toán ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,115Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$40,675Thạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhân$35,793Vật lý
Cử nhân$35,484Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$34,311Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$32,906Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$31,415Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,259Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Cử nhânĐộng vật học
Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Chứng chỉ ĐHKhoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khoa học đại cương
Cử nhânKỹ thuật viên phóng xạ công nghiệp
Chứng chỉ SĐHSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThực vật học
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán học và thống kê khác
Chứng chỉ ĐH
Chương trình tổng quát25
Nghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$46,387Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,835Thạc sĩ$39,371Nghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,110Nghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,234Thạc sĩTiến sĩBảo tàng học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiải quyết tranh chấp
Cử nhânKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học hệ thống Trái Đất
Cử nhânKhoa học nhận thức
Chứng chỉ ĐHTiến sĩKhoa học tính toán
Tiến sĩKhoa học tự nhiên
Thạc sĩKhoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHLịch sử và khoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân văn số
Chứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Thạc sĩToán học và khoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHTriết học, chính trị và kinh tế
Chứng chỉ ĐHTương tác người - máy
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn25
Lịch sử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,849Thạc sĩ$49,412Tiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,391Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$32,214Thạc sĩ$46,764Tiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$38,105Thạc sĩ$41,985Chứng chỉ SĐHTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,802Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$15,860Thạc sĩ$19,231Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$35,431Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$21,396Thạc sĩ$34,620Tiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,149Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,014Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhân$31,738Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,643Thạc sĩ$30,052Múa
Cử nhân$29,454Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,449Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,343Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,181Thạc sĩNghệ thuật cộng đồng và môi trường
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTriết học và tôn giáo học đại cương
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin23
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩ$54,964Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$85,139Tâm lý học đại cương
Cử nhân$33,198Thạc sĩ$28,029Tiến sĩ$70,345Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,324Thạc sĩ$51,160Chứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$48,579Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩ$47,938Công tác xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,004Thạc sĩ$46,997Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$46,559Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$35,198Thạc sĩ$45,054Quan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,608Thạc sĩ$44,924Xã hội học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,489Thạc sĩ$44,317Chứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,971Thạc sĩ$39,356Tiến sĩKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,568Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhân$37,079Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,234Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học xã hội khác
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhânNhân khẩu học
Chứng chỉ SĐHPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Cử nhânTội phạm học
Thạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật18
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,542Thạc sĩ$97,013Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,761Thạc sĩ$89,598Chứng chỉ SĐHQuản lý xây dựng
Cử nhân$70,195Thạc sĩ$78,154Tiến sĩKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$74,538Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$53,254Thạc sĩ$62,596Luật
Thạc sĩTiến sĩ$62,282Bằng hành nghềThuế
Thạc sĩ$59,390Kế toán
Cử nhân$51,945Thạc sĩ$56,218Nghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$47,126Chứng chỉ SĐHTiến sĩMarketing
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,936Kinh doanh, quản lý và marketing khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,967Kinh doanh và thương mại đại cương
Thạc sĩ$43,886Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,568Ngành luật khác
Thạc sĩ$38,600Quản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,958Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,180Thạc sĩTiến sĩBất động sản
Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Chứng chỉ ĐH
Giáo dục13
Giáo dục học đại cương
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,234Thiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$51,776Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$51,463Tiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$50,145Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,737Thạc sĩ$48,852Chứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩ$46,591Giáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,151Thạc sĩ$45,202Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$44,778Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,436Thạc sĩ$42,335Chứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Cử nhân$33,472Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$20,255Đo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi13
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$66,362Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$103,690Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,961Thạc sĩ$56,888Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$71,585Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,462Thạc sĩ$64,476Chứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Cử nhân$30,934Khoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,203Thạc sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩQuản trị y tế
Cử nhânThạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTrợ lý y khoa
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHY khoa
Cử nhân
Dịch vụ10
An ninh nội địa
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$64,813Chứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,474Thạc sĩ$59,712Tư pháp hình sự và cải huấn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,629Thạc sĩ$53,158Chứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$42,509Kinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$31,703Thạc sĩ$39,813Vận tải hàng không
Cử nhân$37,720Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,781Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$31,566Thạc sĩTiến sĩAn ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Chứng chỉ ĐHDịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Chứng chỉ ĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Khoa học máy tính
Cử nhân$72,698Thạc sĩ$80,851Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,802Quản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,893Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin khác
Cử nhân$51,195Truyền thông đồ hoạ
Cử nhân$36,798Thạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y6
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,617Thạc sĩ$52,760Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Thạc sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Chứng chỉ ĐHQuản lý động vật và đất hoang dã
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩChứng chỉ SĐHSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐH
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2023-2024Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
2.520
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.