Arizona State University

Tempe, AZ · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Arizona State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ49.851 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế33.139 $
Ăn ở trong trường16.712 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế89.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học64.674
Tỉ lệ sinh viên quốc tế8.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm68.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học62.668 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.967 $

Ngành đào tạo

201 ngành · 474 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 108/201 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng36

  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ$109,671
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$71,373Thạc sĩ$88,037Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$65,389Thạc sĩ$86,735Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,595Thạc sĩ$85,654Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$63,561Thạc sĩ$83,448
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$66,177Thạc sĩ$82,103Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$64,576Thạc sĩ$80,560Tiến sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân$74,873Thạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$68,675Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$66,522Thạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$65,729Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,336Thạc sĩ$64,036Tiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$56,023Thạc sĩ$63,668Tiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Thạc sĩ$61,549
  • Phát triển bất động sản

    Thạc sĩ$58,288
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ$49,011
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân$42,323Thạc sĩ$48,072Tiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$46,569Thạc sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$41,663Tiến sĩ
  • Công nghệ nano

    Thạc sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật sinh học

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên hệ thống năng lượng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê26

  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ$62,983
  • Kỹ thuật viên khoa học khác

    Cử nhân$58,107
  • Toán ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,115Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$40,675Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân$35,793
  • Vật lý

    Cử nhân$35,484Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$34,311Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$32,906Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$31,415Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,259Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Cử nhân
  • Động vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên phóng xạ công nghiệp

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Chứng chỉ ĐH

Chương trình tổng quát25

  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$46,387Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,835Thạc sĩ$39,371
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,110
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,234Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tàng học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giải quyết tranh chấp

    Cử nhân
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học hệ thống Trái Đất

    Cử nhân
  • Khoa học nhận thức

    Chứng chỉ ĐHTiến sĩ
  • Khoa học tính toán

    Tiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên

    Thạc sĩ
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩ
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Lịch sử và khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nhân văn số

    Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Triết học, chính trị và kinh tế

    Chứng chỉ ĐH
  • Tương tác người - máy

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn25

  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,849Thạc sĩ$49,412Tiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,391Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$32,214Thạc sĩ$46,764Tiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$38,105Thạc sĩ$41,985Chứng chỉ SĐH
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,802Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$15,860Thạc sĩ$19,231Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$35,431
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$21,396Thạc sĩ$34,620Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,149Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,014Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân$31,738Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$28,643Thạc sĩ$30,052
  • Múa

    Cử nhân$29,454Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,449Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,343
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,181Thạc sĩ
  • Nghệ thuật cộng đồng và môi trường

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Triết học và tôn giáo học đại cương

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin23

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ$54,964Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$85,139
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$33,198Thạc sĩ$28,029Tiến sĩ$70,345
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,324Thạc sĩ$51,160Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$48,579Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ$47,938
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,004Thạc sĩ$46,997Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$46,559Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$35,198Thạc sĩ$45,054
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,608Thạc sĩ$44,924
  • Xã hội học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,489Thạc sĩ$44,317Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,971Thạc sĩ$39,356Tiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,568Thạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$37,079Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,234Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Nhân khẩu học

    Chứng chỉ SĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Tiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Cử nhân
  • Tội phạm học

    Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật18

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,542Thạc sĩ$97,013Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,761Thạc sĩ$89,598Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$70,195Thạc sĩ$78,154Tiến sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$74,538Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$53,254Thạc sĩ$62,596
  • Luật

    Thạc sĩTiến sĩ$62,282Bằng hành nghề
  • Thuế

    Thạc sĩ$59,390
  • Kế toán

    Cử nhân$51,945Thạc sĩ$56,218
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$47,126Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,936
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,967
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Thạc sĩ$43,886
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,568
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ$38,600
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,958Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,180Thạc sĩTiến sĩ
  • Bất động sản

    Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ ĐH

Giáo dục13

  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,234
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$51,776Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$51,463Tiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$50,145Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,737Thạc sĩ$48,852Chứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ$46,591
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,151Thạc sĩ$45,202Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,778Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,436Thạc sĩ$42,335Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Cử nhân$33,472
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$20,255
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi13

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$66,362Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$103,690
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,961Thạc sĩ$56,888Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$71,585
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,462Thạc sĩ$64,476Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$30,934
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,203Thạc sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Trợ lý y khoa

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Y khoa

    Cử nhân

Dịch vụ10

  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$64,813Chứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,474Thạc sĩ$59,712
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,629Thạc sĩ$53,158Chứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$42,509
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$31,703Thạc sĩ$39,813
  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$37,720
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,781Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$31,566Thạc sĩTiến sĩ
  • An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình

    Chứng chỉ ĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông6

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$72,698Thạc sĩ$80,851Tiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,802
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,893Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Cử nhân$51,195
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân$36,798Thạc sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y6

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,617Thạc sĩ$52,760Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Thạc sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2023-2024

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

2.520

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.