| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | — |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | — |
| Ăn ở trong trường | — |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 66.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Không yêu cầu |
| Quy mô sinh viên đại học | 53.782 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 0.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 0.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 62.668 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | — |
Ngành đào tạo
108 ngành · 169 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 74/108 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩ$54,964Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$85,139Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,324Thạc sĩ$51,160Hành chính công
Thạc sĩ$48,579Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩ$47,938Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Thạc sĩ$46,997Kinh tế học
Cử nhân$46,559Quan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩ$44,924Xã hội học
Cử nhân$35,489Thạc sĩ$44,317Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$39,971Thạc sĩ$39,356Khoa học chính trị
Cử nhân$37,568Phân tích chính sách công
Cử nhân$37,079Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$33,198Thạc sĩ$28,029Nhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,234Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTổ chức và vận động cộng đồng
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14
Khoa học kỹ thuật
Thạc sĩ$109,671Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,595Thạc sĩ$85,654Kỹ thuật đại cương
Thạc sĩ$83,448Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$71,373Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$66,177Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$65,729Khoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩ$49,011Quy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân$42,323Kỹ thuật công nghiệp
Thạc sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật viên thi công xây dựng
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát13
Nghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânThạc sĩ$46,387Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$40,835Thạc sĩ$39,371Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$39,110Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$36,234Thạc sĩKhoa học dinh dưỡng
Thạc sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHLão khoa học
Chứng chỉ SĐHLịch sử và khoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTương tác người - máy
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13
Sinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩ$62,983Kỹ thuật viên khoa học khác
Cử nhân$58,107Vật lý
Cử nhân$35,484Hoá học
Cử nhân$34,311Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$31,415Sinh học đại cương
Cử nhân$28,259Thạc sĩKỹ thuật viên khoa học đại cương
Cử nhânKỹ thuật viên phóng xạ công nghiệp
Chứng chỉ SĐHSinh học thần kinh
Cử nhânThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Chứng chỉ ĐH
Nghệ thuật và nhân văn11
Lịch sử
Cử nhân$36,849Thạc sĩ$49,412Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$49,391Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$32,214Thạc sĩ$46,764Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$38,105Thạc sĩ$41,985Chứng chỉ SĐHTriết học
Cử nhân$36,802Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$33,149Tôn giáo học
Cử nhân$32,014Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,643Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$28,449Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$27,343Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$27,181
Giáo dục10
Giáo dục học đại cương
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,234Thiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$51,776Chứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$51,463Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$50,145Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$45,202Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$42,335Chứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Cử nhân$33,472Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩ$20,255Giáo dục quốc tế và so sánh
Thạc sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật10
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,542Thạc sĩ$97,013Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,761Thạc sĩ$89,598Kinh doanh quốc tế
Cử nhânThạc sĩ$74,538Kế toán
Cử nhân$51,945Nghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$47,126Marketing
Cử nhân$44,936Kinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhân$43,967Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân$35,180Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi9
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$66,362Thạc sĩY tế công cộng
Cử nhân$38,462Thạc sĩ$64,476Chứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Cử nhân$30,934Khoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$29,203Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$24,961Giáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩChứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ
Dịch vụ7
An ninh nội địa
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$64,813Chứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$30,474Thạc sĩ$59,712Tư pháp hình sự và cải huấn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,629Thạc sĩ$53,158Chứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Thạc sĩ$42,509Kinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$31,703Thạc sĩ$39,813Nghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$31,566Khoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$72,698Thạc sĩ$80,851Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$60,802Quản trị công nghệ thông tin
Cử nhân$58,893Thạc sĩTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân$36,798
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$35,617Thạc sĩ$52,760Chứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.