Auburn University

Auburn, AL · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Auburn University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ51.548 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế34.922 $
Ăn ở trong trường16.626 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế45.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1260 – 1390
ACT 25–75%26 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học26.816
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm82.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học65.337 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ24.323 $

Ngành đào tạo

107 ngành · 247 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 54/107 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20

  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$75,285Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân$71,073Thạc sĩ$72,488Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$72,274Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$57,886Thạc sĩ$72,066Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,127Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$66,558Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$63,168Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$63,127Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sinh học

    Cử nhân$51,452Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$50,456Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhân
  • Kỹ thuật polyme và nhựa

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Phát triển bất động sản

    Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,818Thạc sĩ$59,569Tiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$27,192Thạc sĩ$41,167Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân
  • Di truyền học

    Cử nhân
  • Động vật học

    Cử nhân
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Thống kê

    Thạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Chứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ$70,291
  • Kinh tế học

    Cử nhân$41,887Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,723Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$35,032Tiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$34,482
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$33,955Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$32,601Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Báo chí

    Cử nhân$30,959
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$30,492Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$22,796Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Tội phạm học

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y12

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$47,415Thạc sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$47,039Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$37,144Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$43,278Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$37,905Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$26,293
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$52,995Thạc sĩ$106,330Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$74,460Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$54,118Thạc sĩ$59,564Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$54,362Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$46,598
  • Marketing

    Cử nhân$44,504
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$42,369Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$40,252
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn10

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$37,862Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$31,491Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,017Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$19,757
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục8

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$46,491Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$87,093
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$67,919Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$36,812Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,890Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$35,666Thạc sĩ$44,841Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$37,452Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$43,429Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$34,639Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi6

  • Dược học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$109,330
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$56,128Thạc sĩ$90,962Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$48,891Bằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$34,378
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Dịch vụ5

  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$38,625Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$25,613Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học gia đình và con người khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Chứng chỉ SĐH
  • Vận tải hàng không

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$62,372
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát3

  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ$39,754Tiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân$34,513
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.