| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 55.162 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 44.458 $ |
| Ăn ở trong trường | 10.704 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 88.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 983 – 1238 |
| ACT 25–75% | 25 – 30 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 2.759 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 61.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 66.677 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 22.212 $ |
Ngành đào tạo
82 ngành · 120 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 30/82 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn18
Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$26,203Thạc sĩ$45,360Thần học và mục vụ
Cử nhânThạc sĩ$39,190Giáo dục tôn giáo
Cử nhân$29,538Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềLịch sử
Cử nhân$29,201Âm nhạc
Cử nhân$26,947Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$24,392Thạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$21,801Nghiên cứu Kinh Thánh
Cử nhân$18,439Âm nhạc và thờ phụng
Cử nhânĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩThần học và chức vụ tôn giáo khác
Cử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânTư vấn mục vụ
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Tâm lý học khác
Thạc sĩ$49,007Tiến sĩ$64,966Bằng hành nghềCông tác xã hội
Cử nhân$34,310Thạc sĩ$53,540Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhân$40,332Thạc sĩ$45,880Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội khác
Thạc sĩ$45,696Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$36,587Xã hội học
Cử nhân$27,177Tâm lý học đại cương
Cử nhân$24,748Thạc sĩBáo chí
Cử nhânHành chính công
Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhânKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânKinh tế học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânThạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTội phạm học
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Công nghệ sinh học
Thạc sĩHoá học
Cử nhânHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânSinh học đại cương
Cử nhânSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩThống kê
Thạc sĩToán học
Cử nhânToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$45,995Thạc sĩ$65,482Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$51,776Thạc sĩ$61,760Kế toán
Cử nhân$54,492Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhân$51,443Quản trị nhân lực
Thạc sĩ$43,917Marketing
Cử nhân$41,768Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânKinh tế quản lý
Cử nhân
Giáo dục7
Giáo dục học đại cương
Thạc sĩ$57,617Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$101,763Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$25,102Thạc sĩ$64,189Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$28,775Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi7
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$90,222Thạc sĩ$115,116Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$74,455Bằng hành nghềKhoa học sức khoẻ đại cương
Cao đẳngCử nhân$48,273Y tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân$21,944Chẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHY tế công cộng
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát5
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$37,567Khoa học sinh học và vật lý
Cử nhânNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânTương tác người - máy
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$61,775Khoa học máy tính
Cử nhânQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân
Dịch vụ3
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhânTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng1
Kỹ thuật đại cương
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.