Ball State University

Muncie, IN · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Ball State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ41.964 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế29.630 $
Ăn ở trong trường12.334 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế85.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1080 – 1260
ACT 25–75%20 – 24
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học13.988
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm62.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học51.833 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.940 $

Ngành đào tạo

120 ngành · 222 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 54/120 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kinh doanh, quản trị và luật19

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$43,798Thạc sĩ$75,885Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$65,771
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$60,545Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$58,157
  • Kế toán

    Cử nhân$49,602Thạc sĩ$55,067
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$53,024Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$47,466
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,833Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$46,474Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$42,593
  • Marketing

    Cử nhân$38,503
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$33,366
  • Ngành luật khác

    Cử nhân$32,964
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân
  • Bảo hiểm

    Cử nhân
  • Bất động sản

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$31,377
  • Lịch sử

    Cử nhân$31,056Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,629Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$25,836Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$21,326
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Báo chí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,718Thạc sĩ$54,012Chứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$45,572Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ$43,218Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Thạc sĩ$42,366
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$37,657Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$29,198Thạc sĩ$37,323Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$36,791Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$33,377Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,002Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,839
  • Nhân học

    Cử nhân$27,604Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$26,383Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12

  • Hoá học

    Cử nhân$34,760Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$29,021Thạc sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khí tượng học

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học vật lý

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên sinh học và công nghệ sinh học

    Tiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12

  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$50,299
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Cử nhân$32,135Thạc sĩ$49,733
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Cử nhân
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Chứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$58,368Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,987Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,267Chứng chỉ SĐH$51,095Tiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$50,333Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$38,492Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$46,285Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,922Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,849Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$40,708
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$57,387Thạc sĩ$95,451Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$22,032Thạc sĩ$59,326Tiến sĩBằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳngCử nhân$53,563Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$25,874Thạc sĩ$48,764
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$29,287
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Cử nhân

Chương trình tổng quát8

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân$30,527Thạc sĩ
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhân
  • Sinh học người

    Tiến sĩ

Dịch vụ7

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$30,565Thạc sĩ$39,236
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân$34,512Chứng chỉ SĐH
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$33,372Thạc sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$33,247Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$26,790
  • Nhà ở và môi trường sống

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông6

  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ$69,551
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$58,195Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn

    Cử nhân
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhân
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$36,766Thạc sĩTiến sĩ
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ SĐH

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

104

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Bài luận
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Thư giới thiệu

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.