| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 73.414 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 58.100 $ |
| Ăn ở trong trường | 15.314 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 51.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1200 – 1400 |
| ACT 25–75% | 27 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 14.785 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 80.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 65.793 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 41.104 $ |
Ngành đào tạo
101 ngành · 183 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 48/101 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn20
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$44,506Thần học và mục vụ
Thạc sĩ$42,755Tiến sĩBằng hành nghềMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$30,583Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,540Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$14,901Thạc sĩ$19,176Tiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$17,218Thạc sĩÂm nhạc và thờ phụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThần học và chức vụ tôn giáo khác
Thạc sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật18
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$52,689Thạc sĩ$96,204Chứng chỉ SĐHLuật
Tiến sĩ$75,072Bằng hành nghềBán hàng và bán lẻ
Cử nhân$71,388Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$62,614Kế toán
Cử nhân$55,784Thạc sĩ$61,433Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$60,896Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$60,012Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$56,151Quản trị nhân lực
Cử nhân$51,807Chứng chỉ SĐHBất động sản
Cử nhân$51,139Kinh tế quản lý
Cử nhân$47,522Thạc sĩMarketing
Cử nhân$45,337Chứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$44,803Tiến sĩBán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhân$43,995Bảo hiểm
Cử nhânKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩThuế
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Hoá học
Cử nhân$39,868Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$28,811Sinh học đại cương
Cử nhân$20,866Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$18,860Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khoa học đại cương
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$53,888Tiến sĩCông tác xã hội
Cử nhânThạc sĩ$41,479Tiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$38,881Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$37,631Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$36,068Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$29,875Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$24,558Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$24,478Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$20,471Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$17,954Hành chính công
Thạc sĩPhân tích chính sách công
Tiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi9
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$63,243Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$19,582Thạc sĩ$58,714Chương trình dự bị y khoa
Cử nhân$22,864Thạc sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩTiến sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ ĐHCử nhânPhục hồi chức năng và trị liệu
Tiến sĩBằng hành nghềQuản trị y tế
Thạc sĩXét nghiệm y học
Cử nhânY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát8
Nghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhân$38,671Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$23,100Bảo tàng học
Thạc sĩKhoa học dinh dưỡng
Thạc sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học hành vi
Thạc sĩPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
Dịch vụ5
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$28,425Thạc sĩ$47,442Tiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$28,776Khoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhânThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩVận tải hàng không
Cử nhân
Giáo dục5
Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$49,234Thạc sĩ$44,490Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$46,883Thạc sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$41,917Tiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng5
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$67,702Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,921Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật điện và máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhân$79,793Thạc sĩKhoa học thông tin
Thạc sĩTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$28,951Thạc sĩTiến sĩ
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
340
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Bài luận
- Độ khó của chương trình phổ thông
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Cư trú trong bang
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phẩm chất cá nhân
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Thư giới thiệu
- Tôn giáo
- Xếp hạng trong lớp
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Phỏng vấn
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.