Boise State University

Boise, ID · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Boise State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ42.672 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế27.788 $
Ăn ở trong trường14.884 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế87.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học17.674
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.7%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm60.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học51.658 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ21.610 $

Ngành đào tạo

110 ngành · 234 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 45/110 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn21

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,643Thạc sĩ$34,865
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$26,706Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,921Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,576
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,885
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Văn học

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16

  • Hành chính công

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$47,522Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$34,474Thạc sĩ$45,332
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,023Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,463
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$30,918Thạc sĩ
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,855Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cao đẳngCử nhân$27,337
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$24,213
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Tiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ ĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$73,319Thạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$68,028Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,725Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$54,345Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên hạt nhân

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Chứng chỉ ĐHTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Chứng chỉ ĐH

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,652Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$74,383Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$68,628
  • Kế toán

    Cử nhân$45,367Thạc sĩ$58,634Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$45,360
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,135
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,928
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$34,651
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát10

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,723Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,016Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$29,568Cử nhân
  • Giải quyết tranh chấp

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Nhân văn số

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tương tác người - máy

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Giáo dục10

  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$58,454Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$33,906Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,668Chứng chỉ SĐH$56,181
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$54,807Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,812Thạc sĩ$43,008Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$35,408Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$34,120Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10

  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$34,068Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$31,275
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,915Thạc sĩ
  • Động vật học

    Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$66,061Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$99,882Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,487Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,768Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân$29,293
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Dịch vụ4

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,486Thạc sĩ$37,833
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân$33,886Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$70,923Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$48,480
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,517Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩ

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

85

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Bài luận
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Thư giới thiệu

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo
  • Xếp hạng trong lớp

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.