Boston College

Boston, MA · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Boston College
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ89.618 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế70.702 $
Ăn ở trong trường18.916 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế16.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1440 – 1540
ACT 25–75%33 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học10.085
Tỉ lệ sinh viên quốc tế6.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm90.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học103.937 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ41.704 $

Ngành đào tạo

72 ngành · 125 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 34/72 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Triết học

    Cử nhân$51,737Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$45,345Thạc sĩ$49,394Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$36,672Thạc sĩ$45,148Tiến sĩ
  • Thần học và mục vụ

    Cử nhân$40,529Thạc sĩ$45,050Tiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$27,539
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Giáo dục tôn giáo

    Tiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Tư vấn mục vụ

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$66,885Thạc sĩ$99,514
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$74,320Thạc sĩ$90,012Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$89,485
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$71,395
  • Kế toán

    Cử nhân$69,899Thạc sĩ$66,939Tiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$64,987
  • Marketing

    Cử nhân$58,593
  • Hỗ trợ vận hành kinh doanh

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ
  • Quản lý viễn thông

    Thạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩTiến sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$53,106Tiến sĩ$114,055
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$51,380
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$51,320
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$50,697Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩ$50,515
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,457
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân
  • Giáo dục khác

    Cử nhân
  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin9

  • Kinh tế học

    Cử nhân$64,785Thạc sĩTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$49,420Tiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$49,055
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$45,951Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhân$41,046Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$38,212Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$37,262Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê8

  • Toán học

    Cử nhân$61,790Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$38,609Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$34,995
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát5

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$39,636
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$89,714
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$69,748
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi3

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$70,146Thạc sĩ$92,426Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$44,811
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ

Dịch vụ2

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$39,874

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

20

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Bài luận
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thư giới thiệu
  • Xếp hạng trong lớp

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Mức độ quan tâm tới trường

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.