Boston University

Boston, MA · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Boston University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ87.122 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế68.102 $
Ăn ở trong trường19.020 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế11.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1420 – 1530
ACT 25–75%32 – 34
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học18.248
Tỉ lệ sinh viên quốc tế21.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm88.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học83.238 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ24.402 $

Ngành đào tạo

145 ngành · 314 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 73/145 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn27

  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$49,096
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$46,444Thạc sĩ
  • Thần học và mục vụ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$42,390
  • Lịch sử

    Cử nhân$37,151Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$36,276Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$32,854Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$24,688Thạc sĩ$32,156Tiến sĩ
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$27,986Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$31,501
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$31,093Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$28,215
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$25,859Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc và thờ phụng

    Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu Kinh Thánh

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Thần học và chức vụ tôn giáo khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê22

  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ$74,311Tiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$32,224Thạc sĩ$58,103Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$43,129Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$38,708Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$37,633Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$37,367
  • Hoá học

    Cử nhân$34,787Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$31,920Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,006Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Di truyền học

    Tiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Tiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Y học phân tử

    Tiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$72,575
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$55,843
  • Kinh tế học

    Cử nhân$53,654Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Thạc sĩ$49,767Tiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,847Thạc sĩ$49,509Tiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$32,475Thạc sĩ$49,014Tiến sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,872
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhân$31,373Thạc sĩ$45,619Tiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$36,717Thạc sĩ$43,666
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$41,873Thạc sĩ$34,361
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$38,920Thạc sĩ$41,706
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$39,106Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$36,705Thạc sĩ$37,242Tiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$34,431Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$33,033Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Khảo cổ học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi16

  • Nha khoa sau đại học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH$223,140Tiến sĩ
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$115,398
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$101,869
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$32,935Thạc sĩ$63,608Tiến sĩ$70,003
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,918
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$65,625Tiến sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$61,274
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$60,886Tiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$56,618Tiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ$53,796
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$34,542
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Kỹ thuật máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$90,529Thạc sĩ$92,383Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$61,072Thạc sĩ$85,937Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$69,404Thạc sĩ$81,137Tiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$61,357Thạc sĩ$74,177Tiến sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Cử nhân
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Bảo hiểm

    Thạc sĩ$112,170
  • Luật

    Bằng hành nghề$108,069
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,547Thạc sĩ$104,027
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$87,851
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$87,263
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$80,155
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$68,699Tiến sĩ
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$68,346
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,076Thạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngành luật khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ
  • Thuế

    Thạc sĩ

Giáo dục12

  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$56,178Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$55,508Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,943Thạc sĩ$52,093Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$46,446Thạc sĩ$51,344Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$37,298Thạc sĩ$46,811
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,838Thạc sĩ$46,140Tiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$42,908Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Cử nhân
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$82,237Thạc sĩ$110,318Tiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ$92,380
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Xử lý dữ liệu

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát7

  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ$52,553Tiến sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$37,863
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩ
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kinh tế toán

    Cử nhân
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ4

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$52,578
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhânThạc sĩ$42,687
  • Nghệ thuật ẩm thực

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$38,764
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Bài luận
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thư giới thiệu
  • Xếp hạng trong lớp

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Cư trú trong bang
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.