| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 87.122 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 68.102 $ |
| Ăn ở trong trường | 19.020 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 11.1% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1420 – 1530 |
| ACT 25–75% | 32 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 18.248 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 21.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 88.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 83.238 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 24.402 $ |
Ngành đào tạo
145 ngành · 314 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 73/145 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn27
Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$49,096Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$46,444Thạc sĩThần học và mục vụ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$42,390Lịch sử
Cử nhân$37,151Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhân$36,276Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$32,854Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$24,688Thạc sĩ$32,156Tiến sĩÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$27,986Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$31,501Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$31,093Thạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$28,215Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$25,859Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc và thờ phụng
Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHThạc sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu Kinh Thánh
Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh khác
Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThần học và chức vụ tôn giáo khác
Chứng chỉ ĐHTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê22
Tin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩ$74,311Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$32,224Thạc sĩ$58,103Tiến sĩToán học
Cử nhân$43,129Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$38,708Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$37,633Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$37,367Hoá học
Cử nhân$34,787Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$31,920Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$30,006Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩDi truyền học
Tiến sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Thạc sĩTiến sĩToán học và thống kê khác
Chứng chỉ ĐHToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩY học phân tử
Tiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21
Hành chính công
Thạc sĩ$72,575Quan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$55,843Kinh tế học
Cử nhân$53,654Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩ$49,767Tiến sĩCông tác xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,847Thạc sĩ$49,509Tiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$32,475Thạc sĩ$49,014Tiến sĩKhoa học xã hội khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,872Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhân$31,373Thạc sĩ$45,619Tiến sĩBáo chí
Cử nhân$36,717Thạc sĩ$43,666Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$41,873Thạc sĩ$34,361Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$38,920Thạc sĩ$41,706Khoa học chính trị
Cử nhân$39,106Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$36,705Thạc sĩ$37,242Tiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$34,431Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$33,033Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩKhảo cổ học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhânThạc sĩNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi16
Nha khoa sau đại học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH$223,140Tiến sĩNha khoa
Bằng hành nghề$115,398Y tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$101,869Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$32,935Thạc sĩ$63,608Tiến sĩ$70,003Xét nghiệm y học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,918Quản trị y tế
Thạc sĩ$65,625Tiến sĩY khoa
Bằng hành nghề$61,274Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$60,886Tiến sĩY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$56,618Tiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$53,796Khoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$34,542Chương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩTiến sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ ĐHThạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14
Kỹ thuật máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$90,529Thạc sĩ$92,383Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$61,072Thạc sĩ$85,937Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$69,404Thạc sĩ$81,137Tiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$61,357Thạc sĩ$74,177Tiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên máy tính
Chứng chỉ ĐHLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Cử nhânQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật13
Bảo hiểm
Thạc sĩ$112,170Luật
Bằng hành nghề$108,069Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,547Thạc sĩ$104,027Tài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$87,851Nghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$87,263Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$80,155Kinh doanh, quản lý và marketing khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$68,699Tiến sĩMarketing
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$68,346Quản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,076Thạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHNgành luật khác
Chứng chỉ ĐHQuản trị nhân lực
Thạc sĩThuế
Thạc sĩ
Giáo dục12
Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$56,178Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$55,508Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,943Thạc sĩ$52,093Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$46,446Thạc sĩ$51,344Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$37,298Thạc sĩ$46,811Giáo dục học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,838Thạc sĩ$46,140Tiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$42,908Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩGiáo dục khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Cử nhânThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông8
Khoa học máy tính
Cử nhân$82,237Thạc sĩ$110,318Tiến sĩKhoa học thông tin
Thạc sĩ$92,380Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩKhoa học máy tính và thông tin khác
Chứng chỉ ĐHMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐHThạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHThạc sĩXử lý dữ liệu
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát7
Khoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩ$52,553Tiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$37,863Bảo tồn di sản
Thạc sĩKhoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩKinh tế toán
Cử nhânNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ4
Tư pháp hình sự và cải huấn
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$52,578Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhânThạc sĩ$42,687Nghệ thuật ẩm thực
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$38,764Khoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Bài luận
- Hoạt động ngoại khóa
- Phẩm chất cá nhân
- Thư giới thiệu
- Xếp hạng trong lớp
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Cư trú trong bang
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.