Bowling Green State University

Bowling Green, OH · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Bowling Green State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ36.956 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế22.448 $
Ăn ở trong trường14.508 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế81.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1000 – 1210
ACT 25–75%19 – 26
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học12.812
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm63.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học47.896 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ24.022 $

Ngành đào tạo

103 ngành · 210 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/103 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$31,450Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$43,877Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$33,970Thạc sĩ$38,351Chứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhân$15,876Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$28,631Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,147Tiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$25,361
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,580Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$20,360
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$19,987Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$19,967
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học và tôn giáo học khác

    Tiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Tâm lý học đại cương

    Cao đẳngCử nhân$27,160Thạc sĩTiến sĩ$62,772
  • Tội phạm học

    Thạc sĩ$44,554
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$39,046Chứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$37,705
  • Kinh tế học

    Cử nhân$37,428Thạc sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$34,024Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$30,537
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,641Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$26,854Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$21,997
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Toán học

    Cử nhân$49,779Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$27,176Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$43,132Tiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$34,300Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học tự nhiên khác

    Thạc sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Thống kê

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân$63,158Chứng chỉ SĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$61,973Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$60,054Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cao đẳng$43,746Cử nhân$56,435
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân$40,015
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân$36,511
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cao đẳng
  • Kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cao đẳng

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$58,479
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$58,159
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$52,641Tiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳng$45,831Cử nhân$43,482Thạc sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$42,468Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$32,301Thạc sĩ$39,933
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$39,448Thạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$38,173
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cao đẳngCử nhân$33,975
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$19,014
  • Y tế công cộng

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$55,153Thạc sĩ$75,302Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$65,119Thạc sĩ$62,816
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$55,186
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhân$55,026
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$51,770Thạc sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$51,352Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$41,918
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳngCử nhân$36,771
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Cử nhân

Chương trình tổng quát9

  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$49,014Chứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Cử nhân$28,599Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$24,350Cử nhân$28,391
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Triết học, chính trị và kinh tế

    Cử nhân

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$64,768Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,452
  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$44,923
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,530Chứng chỉ sau ĐH$37,596Thạc sĩ$43,814
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$39,847
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,875Chứng chỉ sau ĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$33,800Chứng chỉ sau ĐH
  • Giáo dục khác

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$25,458Chứng chỉ sau ĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐH

Dịch vụ6

  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$40,383Chứng chỉ sau ĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân$32,941
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$32,248
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$29,770Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cao đẳngCử nhân$27,894
  • Phòng cháy chữa cháy

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$52,802
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$36,793
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cao đẳngCử nhân$33,166

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân$29,558
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.