| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 36.956 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 22.448 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.508 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 81.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1000 – 1210 |
| ACT 25–75% | 19 – 26 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 12.812 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 63.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 47.896 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 24.022 $ |
Ngành đào tạo
103 ngành · 210 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/103 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn18
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$31,450Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$43,877Chứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$33,970Thạc sĩ$38,351Chứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhân$15,876Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$28,631Chứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,147Tiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$25,361Lịch sử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,580Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$20,360Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$19,987Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$19,967Múa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTriết học và tôn giáo học khác
Tiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Tâm lý học đại cương
Cao đẳngCử nhân$27,160Thạc sĩTiến sĩ$62,772Tội phạm học
Thạc sĩ$44,554Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$39,046Chứng chỉ SĐHHành chính công
Thạc sĩ$37,705Kinh tế học
Cử nhân$37,428Thạc sĩCông tác xã hội
Cử nhân$34,024Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$30,537Xã hội học
Cử nhân$29,641Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$26,854Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$21,997Địa lý và bản đồ học
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Toán học
Cử nhân$49,779Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$27,176Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$43,132Tiến sĩHoá học
Cử nhân$34,300Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học tự nhiên khác
Thạc sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThống kê
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11
Kỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhân$63,158Chứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$61,973Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật máy tính
Cử nhân$60,054Thạc sĩChứng chỉ SĐHCông nghệ kỹ thuật khác
Cao đẳng$43,746Cử nhân$56,435Thiết kế môi trường
Cử nhân$40,015Kiến trúc nội thất
Cử nhân$36,511Công nghệ kỹ thuật đại cương
Cao đẳngKiến trúc
Thạc sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cao đẳngKỹ thuật viên máy tính
Cao đẳng
Sức khoẻ và phúc lợi11
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$58,479Xét nghiệm y học
Cử nhân$58,159Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$52,641Tiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳng$45,831Cử nhân$43,482Thạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$42,468Chứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$32,301Thạc sĩ$39,933Quản trị y tế
Cử nhân$39,448Thạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$38,173Y tế và khoa học lâm sàng khác
Cao đẳngCử nhân$33,975Dinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$19,014Y tế công cộng
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật10
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$55,153Thạc sĩ$75,302Chứng chỉ SĐHTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$65,119Thạc sĩ$62,816Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$55,186Bán hàng và bán lẻ
Cử nhân$55,026Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$51,770Thạc sĩKế toán
Cử nhân$51,352Thạc sĩMarketing
Cử nhân$41,918Kinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳngCử nhân$36,771Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhân
Chương trình tổng quát9
Khoa học dinh dưỡng
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$49,014Chứng chỉ SĐHLão khoa học
Cử nhân$28,599Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$24,350Cử nhân$28,391Khoa học dữ liệu
Thạc sĩNghiên cứu đa văn hoá
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Thạc sĩTriết học, chính trị và kinh tế
Cử nhân
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$64,768Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,452Chương trình và giảng dạy
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$44,923Đào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,530Chứng chỉ sau ĐH$37,596Thạc sĩ$43,814Tư vấn học đường
Thạc sĩ$39,847Giáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,875Chứng chỉ sau ĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$33,800Chứng chỉ sau ĐHGiáo dục khác
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$25,458Chứng chỉ sau ĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐH
Dịch vụ6
Vận tải hàng không
Cử nhân$40,383Chứng chỉ sau ĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngCử nhân$32,941Nghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$32,248Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$29,770Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cao đẳngCử nhân$27,894Phòng cháy chữa cháy
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học thông tin
Cử nhân$52,802Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$36,793Truyền thông đồ hoạ
Cao đẳngCử nhân$33,166
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Quản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân$29,558Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.