| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 88.024 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 68.080 $ |
| Ăn ở trong trường | 19.944 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 40.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1390 – 1520 |
| ACT 25–75% | 31 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 3.618 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 19.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 86.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 77.231 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 35.736 $ |
Ngành đào tạo
53 ngành · 94 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 23/53 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn13
Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$44,352Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$43,816Nghiên cứu khu vực
Cử nhân$38,853Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$34,857Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$30,142Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,078Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Toán học
Cử nhân$49,431Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$40,712Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$36,774Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$33,914Sinh học thần kinh
Cử nhân$33,809Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩDi truyền học
Thạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin9
Kinh tế học
Cử nhân$55,105Thạc sĩ$50,731Tiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhân$40,376Thạc sĩ$46,126Tiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$42,983Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$42,477Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$40,643Thạc sĩTiến sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Thạc sĩNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Tiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Quản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ$85,067Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhân$84,340Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin khác
Thạc sĩLập trình máy tính
Thạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát4
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$40,384Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩ
Giáo dục4
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$46,319Đào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhânQuản lý giáo dục
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật4
Quản trị kinh doanh
Thạc sĩ$66,678Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$62,010Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$39,408
Sức khoẻ và phúc lợi1
Minh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2024-2025Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
127
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.