| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 17.084 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 6.688 $ |
| Ăn ở trong trường | 10.396 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 67.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1270 – 1460 |
| ACT 25–75% | 28 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 32.952 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 81.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 75.790 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.564 $ |
Ngành đào tạo
122 ngành · 198 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/122 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn22
Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhân$42,391Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$39,924Thạc sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhân$37,329Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$35,254Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$32,016Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$30,421Lịch sử
Cử nhân$29,901Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$29,068Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$24,952Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$21,635Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,605Âm nhạc
Cử nhân$17,786Thạc sĩMúa
Cử nhân$14,856Thạc sĩGiáo dục tôn giáo
Thạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhânNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Thạc sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩTư vấn mục vụ
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18
Kinh tế học
Cử nhân$57,448Hành chính công
Thạc sĩ$49,503Công tác xã hội
Thạc sĩ$45,144Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$42,006Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$41,037Khoa học chính trị
Cử nhân$41,028Xã hội học
Cử nhân$40,751Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$39,884Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$32,982Tâm lý học đại cương
Cử nhân$24,482Thạc sĩTiến sĩKhảo cổ học
Cử nhânKhoa học xã hội khác
Cử nhânNhân học
Cử nhânThạc sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩXuất bản
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Thống kê
Cử nhân$57,692Thạc sĩVật lý
Cử nhân$40,730Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$34,189Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$31,269Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$31,142Sinh thái và tiến hoá
Cử nhân$30,637Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$21,255Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$20,739Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩSinh học đại cương
Cử nhânThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânTiến sĩThực vật học
Cử nhânTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật12
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$63,600Thạc sĩ$122,288Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$68,789Quản lý xây dựng
Cử nhân$67,720Thạc sĩKế toán
Cử nhân$60,568Thạc sĩ$63,706Kinh tế quản lý
Cử nhân$63,484Luật
Tiến sĩ$57,293Bằng hành nghềMarketing
Cử nhân$56,416Quản trị nhân lực
Cử nhân$53,041Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$51,830Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$72,287Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$39,856Thạc sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$38,021Thạc sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$36,102Thạc sĩChương trình và giảng dạy
Tiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Tiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩGiáo dục khác
Thạc sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Tiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩTiến sĩTư vấn học đường
Tiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng9
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,211Thạc sĩ$82,340Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$74,326Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$67,199Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$66,731Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Cử nhân$65,857Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$60,309Thạc sĩ$64,393Tiến sĩCông nghệ kỹ thuật khác
Thạc sĩKỹ thuật điện và máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi9
Xét nghiệm y học
Cử nhân$54,931Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$50,600Thạc sĩY tế công cộng
Cử nhân$28,871Thạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$28,148Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$25,153Thạc sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$22,165Thạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ8
Nhà ở và môi trường sống
Cử nhân$56,859Nghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$42,900Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$24,435Thạc sĩTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$21,303Khoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học gia đình và con người khác
Cử nhânMay mặc và dệt may
Cử nhânTình báo và tác chiến thông tin
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y6
Làm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhân$47,377Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Thạc sĩKhoa học đất
Cử nhânKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThạc sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Thạc sĩTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát5
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$24,143Bảo tàng học
Chứng chỉ SĐHĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$82,667Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$71,754Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhân$69,188Thạc sĩTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân$40,362Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2024-2025Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
621
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Bài luận
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phẩm chất cá nhân
- Thư giới thiệu
- Tôn giáo
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Thế hệ đầu tiên vào đại học
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Mức độ quan tâm tới trường
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Xếp hạng trong lớp
Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.