California State University, Fresno

Fresno, CA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về California State University, Fresno
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ31.910 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế19.950 $
Ăn ở trong trường11.960 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế95.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học21.605
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm57.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học61.244 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ7.000 $

Ngành đào tạo

93 ngành · 146 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 53/93 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Triết học

    Cử nhân$32,024
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$24,496
  • Lịch sử

    Cử nhân$24,029Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$23,389Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$21,508Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$20,182Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$19,665
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$24,024Thạc sĩ$67,245
  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ$66,177
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$31,549Thạc sĩ$62,031
  • Tội phạm học

    Cử nhân$30,453Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$29,812Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$29,022Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$26,801
  • Báo chí

    Cử nhân
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Kinh tế học

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ$86,427Bằng hành nghề
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$24,603Thạc sĩ$65,881
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$63,145Chứng chỉ SĐH$48,685
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$62,254
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$47,365
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$35,964Thạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$26,673Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$23,239Thạc sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng10

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,361
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$66,885Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$66,380
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$60,442Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$55,516
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$49,707Thạc sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên ngành kỹ thuật

    Cử nhân
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$84,004Thạc sĩ$108,496Tiến sĩ$134,798Bằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ$49,411Tiến sĩ$83,843Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$23,090Thạc sĩ$65,612
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân$25,000Thạc sĩ$45,419Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$37,414Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$33,134Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$28,345Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật8

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$40,249Thạc sĩ$83,988
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$45,488
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$40,294
  • Kế toán

    Cử nhân$39,264
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$34,940
  • Marketing

    Cử nhân$34,392
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Quản lý xây dựng

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y7

  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$53,293Thạc sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$48,985
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$48,012Thạc sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$35,992Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ

Dịch vụ6

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$24,810Thạc sĩ$36,441
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$34,067
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$29,175
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$27,073
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân

Chương trình tổng quát5

  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$31,707
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,210
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$41,405Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$36,953

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.