California State University, San Bernardino

San Bernardino, CA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về California State University, San Bernardino
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ35.695 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế20.693 $
Ăn ở trong trường15.002 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế93.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học15.023
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm54.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học59.977 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ4.564 $

Ngành đào tạo

77 ngành · 114 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 48/77 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn15

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$28,653
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$22,538Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$22,225Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,079Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$20,628Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$18,701
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$18,107Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Công tác xã hội

    Cử nhân$37,690Thạc sĩ$55,681
  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ$55,496
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ$47,298
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$31,255
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$29,643Thạc sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$28,938
  • Xã hội học

    Cử nhân$26,801
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$26,707Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$26,211Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$24,633
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$24,179Thạc sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$36,691Thạc sĩ$76,052
  • Kế toán

    Cử nhân$36,148Thạc sĩ$51,144Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$39,723Thạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$36,378Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$36,157
  • Marketing

    Cử nhân$35,345Thạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$33,350
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân

Giáo dục8

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$91,100Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$67,962
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$63,968
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$54,356
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$24,355Thạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7

  • Hoá học

    Cử nhân$33,999
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$29,377
  • Toán học

    Cử nhân$28,772Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$26,032Thạc sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$79,025Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$46,685
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$45,755
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$33,298
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$33,043
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$30,430Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân

Chương trình tổng quát6

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$24,419
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$40,267Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$39,337Thạc sĩ
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ

Dịch vụ4

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$30,928Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$25,423
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$22,975
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng1

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$51,504

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$27,045Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.