| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 84.412 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 66.246 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.166 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 11.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1500 – 1570 |
| ACT 25–75% | 34 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.304 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 19.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 94.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 114.862 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 31.944 $ |
Ngành đào tạo
110 ngành · 221 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 25/110 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng27
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$116,935Thạc sĩ$109,283Tiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Cử nhânThạc sĩ$106,551Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$68,038Thạc sĩ$85,039Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$80,722Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩ$71,023Tiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhânThạc sĩ$67,478Tiến sĩKiến trúc
Cử nhân$44,216Thạc sĩTiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩCông nghệ nano
Cử nhânCơ học kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩKhoa học kỹ thuật
Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ điện
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật sinh học
Thạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩThiết kế môi trường
Cử nhânVận trù học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn22
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$85,041Thạc sĩ$89,756Tiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$39,593Thạc sĩ$49,841Tiến sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânThạc sĩ$40,916Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$26,994Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$25,870Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩ$22,609Chứng chỉ SĐHĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh khác
Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Toán học và thống kê khác
Cử nhân$95,621Tiến sĩThống kê
Cử nhân$89,636Thạc sĩ$85,976Tiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânKhoa học vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânThạc sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát13
Khoa học và lý thuyết hệ thống
Cử nhân$82,123Tiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học hành vi
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học nhận thức
Cử nhânKhoa học tính toán
Thạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Thạc sĩTâm lý sinh học
Cử nhânTương tác người - máy
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11
Kinh tế học
Cử nhân$78,188Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩ$64,716Tiến sĩHành chính công
Thạc sĩ$60,729Tiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$45,925Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhânKhoa học xã hội khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânThạc sĩTâm lý học khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$78,783Thạc sĩ$139,390Chứng chỉ SĐHTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânThạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhânKinh tế quản lý
Cử nhânTiến sĩMarketing
Cử nhânQuản trị nhân lực
Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông7
Khoa học máy tính
Cử nhân$161,723Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânThạc sĩ$109,615Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩ$91,653Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLập trình máy tính
Cử nhânMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhânThạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân
Dịch vụ1
May mặc và dệt may
Cử nhân
Giáo dục1
Giáo dục song ngữ và đa văn hoá
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi1
Quản trị y tế
Cử nhânThạc sĩ$84,553
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Phẩm chất cá nhân
- Xếp hạng trong lớp
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Bài luận
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Thư giới thiệu
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Kinh nghiệm làm việc
- Nơi cư trú (vùng miền)
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.