Case Western Reserve University

Cleveland, OH · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Case Western Reserve University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ85.370 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế66.608 $
Ăn ở trong trường18.762 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế36.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1430 – 1540
ACT 25–75%32 – 34
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học6.437
Tỉ lệ sinh viên quốc tế11.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm87.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học87.989 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ41.190 $

Ngành đào tạo

102 ngành · 216 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 26/102 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ$23,687Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$20,114Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$17,226Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên sinh học và công nghệ sinh học

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Y học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$74,953Thạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$70,394
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$69,285Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,335Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$67,172Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$60,434Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật polyme và nhựa

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vận trù học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi16

  • Trợ lý y khoa

    Thạc sĩ$166,462
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$60,278Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$112,016Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$91,016
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$93,570
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,422
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩ$24,026Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Chứng chỉ SĐH
  • Dược học

    Thạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nội trú nha khoa

    Chứng chỉ sau ĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn15

  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ

Chương trình tổng quát10

  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học địa chất môi trường

    Cử nhân
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Cử nhân
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$81,427Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$76,820Tiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$60,446Thạc sĩ$63,574
  • Luật

    Bằng hành nghề$56,114
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩ$55,349
  • Marketing

    Cử nhân$49,649
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin9

  • Kinh tế học

    Cử nhân$58,938
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$44,289Tiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$27,596Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$25,024Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ SĐH
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$74,006Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân

Giáo dục2

  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân

Dịch vụ1

  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ$48,398Chứng chỉ SĐHTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

275

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.