| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 85.370 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 66.608 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.762 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 36.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1430 – 1540 |
| ACT 25–75% | 32 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 6.437 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 11.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 87.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 87.989 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 41.190 $ |
Ngành đào tạo
102 ngành · 216 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 26/102 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Sinh lý học và bệnh học
Thạc sĩ$23,687Chứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$20,114Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$17,226Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên sinh học và công nghệ sinh học
Chứng chỉ SĐHSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩY học phân tử
Thạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$74,953Thạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$70,394Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$69,285Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,335Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$67,172Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$60,434Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhânKiến trúc và ngành liên quan khác
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật hệ thống
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật polyme và nhựa
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVận trù học
Thạc sĩTiến sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi16
Trợ lý y khoa
Thạc sĩ$166,462Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$60,278Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$112,016Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$91,016Nha khoa
Bằng hành nghề$93,570Y khoa
Bằng hành nghề$58,422Giáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩ$24,026Chứng chỉ SĐHTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhânChứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Chứng chỉ SĐHDược học
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩTiến sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNội trú nha khoa
Chứng chỉ sau ĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩChứng chỉ SĐHY tế công cộng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn15
Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânThạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát10
Khoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học địa chất môi trường
Cử nhânKhoa học nhận thức
Cử nhânThạc sĩKhoa học tự nhiên
Cử nhânLão khoa học
Cử nhânNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật10
Quản trị kinh doanh
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$81,427Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị nhân lực
Thạc sĩ$76,820Tiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$60,446Thạc sĩ$63,574Luật
Bằng hành nghề$56,114Kế toán
Cử nhânThạc sĩ$55,349Marketing
Cử nhân$49,649Hệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩNgành luật khác
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin9
Kinh tế học
Cử nhân$58,938Công tác xã hội
Thạc sĩ$44,289Tiến sĩXã hội học
Cử nhân$27,596Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$25,024Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ SĐHTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính
Cử nhân$74,006Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân
Giáo dục2
Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhân
Dịch vụ1
Thực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩ$48,398Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
275
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.