| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 27.324 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 14.760 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.564 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 89.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 960 – 1200 |
| ACT 25–75% | 21 – 27 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 10.035 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 58.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 55.874 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.597 $ |
Ngành đào tạo
113 ngành · 204 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/113 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,793Hành chính công
Cử nhânThạc sĩ$53,173Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhân$42,428Thạc sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,663Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,181Thạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$35,420Công tác xã hội
Cử nhân$34,258Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$34,207Thạc sĩKhoa học xã hội khác
Cử nhân$32,349Xã hội học
Cử nhân$28,884Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,049Thạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$26,758Thạc sĩKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,725Thạc sĩChứng chỉ SĐHBáo chí
Cử nhân$25,827Tâm lý học đại cương
Cử nhân$24,851Nhân học
Cử nhân$22,549Khoa học xã hội đại cương
Cử nhânPhân tích chính sách công
Chứng chỉ ĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn18
Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$35,035Thạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$34,718Lịch sử
Cử nhân$27,317Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$26,404Âm nhạc
Cử nhân$24,731Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$22,179Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$21,927Điện ảnh và nhiếp ảnh
Thạc sĩMúa
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩVăn học
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Toán học
Cử nhân$49,258Thạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhân$47,464Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩ$30,706Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$25,404Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,895Thạc sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$24,783Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩKhí tượng học
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânKhoa học vật liệu
Cử nhânTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$49,172Thạc sĩ$70,324Chứng chỉ SĐH$86,483Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$62,490Thạc sĩ$82,333Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânThạc sĩ$76,008Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân$49,323Thạc sĩ$56,827Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$54,198Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$50,594Marketing
Cử nhân$50,397Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$49,995Chứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$40,200Thạc sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$36,339Bán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhân$36,273Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,836Bất động sản
Cử nhânTruyền thông doanh nghiệp
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11
Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$98,661Chứng chỉ SĐHKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Cử nhân$74,597Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$69,477Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$66,978Kỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$64,535Kỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhânKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhânKỹ thuật y sinh
Cử nhân
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$55,288Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$82,508Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$39,217Thạc sĩ$50,048Tiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$46,591Tư vấn học đường
Thạc sĩ$41,390Giáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,909Thạc sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,154Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩGiáo dục học đại cương
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi9
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$36,092Thạc sĩ$108,045Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$35,927Tiến sĩ$70,154Bằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$49,484Tiến sĩ$66,347Bằng hành nghềY khoa
Tiến sĩBằng hành nghề$54,526Quản trị y tế
Cử nhân$40,726Thạc sĩ$53,427Chứng chỉ SĐHTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhân$37,986Thạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$18,160Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ8
Thực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩ$56,710Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$29,054Thạc sĩ$41,309Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$28,465Nghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$25,945An ninh nội địa
Chứng chỉ SĐHGiáo dục ngoài trời
Cử nhânQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$62,306Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$56,922Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát3
Bảo tồn di sản
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$24,559Tiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
27
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.