Central Michigan University

Mount Pleasant, MI · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Central Michigan University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ27.324 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế14.760 $
Ăn ở trong trường12.564 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế89.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển960 – 1200
ACT 25–75%21 – 27
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học10.035
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm58.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học55.874 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.597 $

Ngành đào tạo

113 ngành · 204 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/113 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,793
  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ$53,173Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân$42,428Thạc sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,663
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,181Thạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$35,420
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$34,258
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$34,207Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân$32,349
  • Xã hội học

    Cử nhân$28,884
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,049Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$26,758Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,725Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Báo chí

    Cử nhân$25,827
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$24,851
  • Nhân học

    Cử nhân$22,549
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ ĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$35,035Thạc sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$34,718
  • Lịch sử

    Cử nhân$27,317Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$26,404
  • Âm nhạc

    Cử nhân$24,731Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$22,179Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$21,927
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Thạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Văn học

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16

  • Toán học

    Cử nhân$49,258Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhân$47,464Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ$30,706
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$25,404Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,895Thạc sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$24,783Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Cử nhânTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$49,172Thạc sĩ$70,324Chứng chỉ SĐH$86,483
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$62,490Thạc sĩ$82,333Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhânThạc sĩ$76,008Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$49,323Thạc sĩ$56,827Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$54,198
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$50,594
  • Marketing

    Cử nhân$50,397
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$49,995Chứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$40,200Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$36,339
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân$36,273Thạc sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,836
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Truyền thông doanh nghiệp

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$98,661Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Cử nhân$74,597
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,477
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$66,978
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$64,535
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$55,288Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$82,508
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$39,217Thạc sĩ$50,048Tiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$46,591
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$41,390
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,909Thạc sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,154Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$36,092Thạc sĩ$108,045
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$35,927Tiến sĩ$70,154Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$49,484Tiến sĩ$66,347Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Tiến sĩBằng hành nghề$54,526
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$40,726Thạc sĩ$53,427Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân$37,986Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$18,160
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ8

  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Thạc sĩ$56,710
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$29,054Thạc sĩ$41,309
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$28,465
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$25,945
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục ngoài trời

    Cử nhân
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$62,306Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$56,922Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát3

  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$24,559Tiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

27

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.