| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 82.798 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 64.984 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.814 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 65.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1260 – 1440 |
| ACT 25–75% | 28 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.478 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 81.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 70.070 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 46.555 $ |
Ngành đào tạo
78 ngành · 106 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 32/78 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn16
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$44,707Triết học
Cử nhân$38,923Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$33,357Thạc sĩ$25,829Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$23,858Thạc sĩ$28,228Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,756Thạc sĩ$28,001Âm nhạc
Cử nhân$21,755Thạc sĩMúa
Cử nhân$18,093Lịch sử
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$43,478Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$38,955Báo chí
Cử nhân$36,779Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$33,002Tiến sĩXã hội học
Cử nhân$24,974Tâm lý học đại cương
Cử nhân$23,026Công tác xã hội
Cử nhânHành chính công
Cử nhânKinh tế học
Thạc sĩNhân học
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTội phạm học
Thạc sĩXuất bản
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9
Sinh học đại cương
Cử nhân$19,549Hoá học
Cử nhânHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThống kê
Chứng chỉ ĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânToán học
Cử nhânToán học và thống kê khác
Tiến sĩVật lý
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$47,455Thạc sĩ$76,310Luật
Bằng hành nghề$64,468Kế toán
Cử nhân$61,856Thạc sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$55,212Truyền thông doanh nghiệp
Cử nhân$44,813Bất động sản
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân
Chương trình tổng quát7
Khoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học nhận thức
Cử nhânKhoa học tính toán
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu Holocaust
Cử nhânNghiên cứu toàn cầu hoá
Thạc sĩ
Giáo dục7
Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩ$73,746Tư vấn học đường
Thạc sĩ$54,139Giáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$53,287Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$52,423Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$49,936Giáo dục học đại cương
Cử nhân$25,900Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi6
Phục hồi chức năng và trị liệu
Tiến sĩ$77,350Bằng hành nghề$83,362Dược học
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$79,421Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhânThạc sĩ$50,692Chẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩ$44,513Y tế công cộng
Cử nhân$23,217Thạc sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$58,871Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânKhoa học máy tính và thông tin khác
Thạc sĩTiến sĩLập trình máy tính
Thạc sĩTiến sĩTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânKhoa học và công nghệ thực phẩm
Thạc sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng2
Kỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhân
Dịch vụ1
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$23,512
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.