Clemson University

Clemson, SC · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Clemson University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ54.150 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế40.866 $
Ăn ở trong trường13.284 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế38.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1240 – 1410
ACT 25–75%28 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học23.300
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm86.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học71.513 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ22.253 $

Ngành đào tạo

116 ngành · 245 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/116 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng24

  • Kỹ thuật công nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,182Thạc sĩ$103,476Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$85,072Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$70,368Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$58,507Thạc sĩ$69,447Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$54,462Thạc sĩ$67,751Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$66,632Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$66,398Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$66,228Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$65,136Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$63,207Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$44,793Thạc sĩ$56,509Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$54,819Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$54,666Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$47,481
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Khoa học và kỹ thuật gốm sứ

    Cử nhân
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật sản xuất

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế môi trường

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$41,708Thạc sĩ
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhân$38,392
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$38,156Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$32,696Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,980Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$28,742
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhân$24,202
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$19,596Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$69,048Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân$41,128Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$38,210
  • Xã hội học

    Cử nhân$28,851
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,522
  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học khác

    Tiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Thạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y13

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$43,546Thạc sĩTiến sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$43,121Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$32,141Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$31,797
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$29,446Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,954Thạc sĩTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhân$26,805Thạc sĩ
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đất

    Cử nhân
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$21,728Thạc sĩ$51,470Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$49,691Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$37,067Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$29,496Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhân$28,199Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$62,738
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$43,746Tiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$40,773Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$40,578
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$40,689Thạc sĩ$40,331Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$33,955Thạc sĩ$38,410Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$36,090Thạc sĩTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Tiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Tiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Cử nhânTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,536Thạc sĩ$74,898Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$62,908Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$60,652
  • Kế toán

    Cử nhân$45,516Thạc sĩ$59,636
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$52,256
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,888Thạc sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Chứng chỉ ĐH
  • Bất động sản

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,981Thạc sĩ$78,776Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,529
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát6

  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩ$39,517Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học hành vi

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩ

Dịch vụ5

  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$45,257Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,548Thạc sĩ$39,741Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$66,717
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$63,762Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Thạc sĩ
  • Lập trình máy tính

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.