Cleveland State University

Cleveland, OH · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Cleveland State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ33.614 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế18.510 $
Ăn ở trong trường15.104 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế91.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học8.969
Tỉ lệ sinh viên quốc tế6.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm50.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học52.131 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.764 $

Ngành đào tạo

94 ngành · 151 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 54/94 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ$53,826
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$26,208Thạc sĩ$45,642
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$30,859Thạc sĩ$41,233
  • Kinh tế học

    Cử nhân$40,873Thạc sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Cử nhânThạc sĩ$36,227
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$35,505
  • Tội phạm học

    Cử nhân$34,543
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân$33,712Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,541Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$31,197Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$27,636
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$24,314Thạc sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn15

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,582
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,997Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$25,648Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$25,295Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,171Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$23,597
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$23,168
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$21,828Thạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,471Thạc sĩ$69,187Tiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$44,473Thạc sĩ$58,072
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$41,052Thạc sĩ$53,675
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$53,426
  • Luật

    Bằng hành nghề$48,944
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$44,661
  • Marketing

    Cử nhân$39,814Thạc sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Bất động sản

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục12

  • Giáo dục học đại cương

    Tiến sĩ$56,127
  • Quản lý giáo dục

    Cử nhân$33,253Thạc sĩ$52,008Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ$45,905
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$32,991Thạc sĩ$44,914Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$31,881Thạc sĩ$41,805
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$41,355
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$40,088
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,483Thạc sĩ$71,395
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$60,104Thạc sĩ$70,841
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$67,269
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$59,475Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$56,703Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$54,498Thạc sĩ
  • Cơ học kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân$29,974Thạc sĩ$101,571
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$56,520Thạc sĩ$81,600Bằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$31,821Thạc sĩ$81,303
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ$58,850Tiến sĩ$60,500Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$50,994
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$27,188
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$26,687
  • Dược học

    Cử nhân
  • Quản trị y tế

    Cử nhân
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7

  • Hoá học

    Cử nhân$37,442Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$35,107Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$29,683Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên sinh học và công nghệ sinh học

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$57,594Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$52,776Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩ

Chương trình tổng quát2

  • Bảo tàng học

    Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân

Dịch vụ2

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ$42,280
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Tiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$28,003Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.