| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 51.600 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 34.783 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.817 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 88.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Không yêu cầu |
| Quy mô sinh viên đại học | 25.538 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 66.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 60.543 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 21.279 $ |
Ngành đào tạo
111 ngành · 238 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/111 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Toán ứng dụng
Thạc sĩ$84,374Hoá học
Cử nhân$37,838Thạc sĩTiến sĩ$73,256Sinh thái và tiến hoá
Cử nhân$30,566Thạc sĩTiến sĩ$51,694Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$45,548Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhân$41,797Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$28,687Thạc sĩ$41,226Tiến sĩToán học
Cử nhân$38,248Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$33,538Thạc sĩ$38,030Chứng chỉ SĐHTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩ$36,587Tiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$25,599Thạc sĩ$35,986Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$29,864Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩThực vật học
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14
Kỹ thuật đại cương
Thạc sĩ$82,613Chứng chỉ SĐHKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,141Thạc sĩ$80,088Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$74,379Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$69,069Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$68,629Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,143Thạc sĩ$63,063Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$56,279Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$55,849Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$53,162Chứng chỉ SĐHKhoa học kỹ thuật
Cử nhânKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14
Nông nghiệp đại cương
Thạc sĩ$52,245Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$30,745Thạc sĩ$49,628Chứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânThạc sĩ$42,686Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$39,874Thạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Cử nhân$38,645Thạc sĩTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhân$38,139Lâm nghiệp
Cử nhân$37,221Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$35,832Thạc sĩTiến sĩKhoa học cây trồng
Cử nhân$32,363Thạc sĩTiến sĩDịch vụ chăn nuôi và thú nuôi
Cử nhân$25,239Dịch vụ công về nông nghiệp
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩTiến sĩThú y
Bằng hành nghề
Nghệ thuật và nhân văn13
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$45,202Lịch sử
Cử nhân$27,429Thạc sĩ$44,773Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,345Thạc sĩ$41,855Âm nhạc
Cử nhân$28,727Thạc sĩ$40,899Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$33,757Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$29,741Thạc sĩTriết học
Cử nhân$28,017Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,724Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$23,926Múa
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ SĐHQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Tâm lý học đại cương
Cử nhân$30,567Thạc sĩTiến sĩ$73,365Công tác xã hội
Cử nhân$33,713Thạc sĩ$43,884Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$41,108Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$36,094Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$32,419Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$32,418Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$32,150Thạc sĩNhân học
Cử nhân$26,694Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânHành chính công
Thạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát10
Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$30,936Thạc sĩ$38,050Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$36,098Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$27,432Giải quyết tranh chấp
Chứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩKhoa học tự nhiên
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu quan hệ người - động vật
Chứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ7
Phòng cháy chữa cháy
Cử nhân$76,384Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$30,953Thạc sĩ$42,471Tiến sĩMay mặc và dệt may
Cử nhân$38,821Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$31,921Thạc sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$27,454Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Cử nhânThạc sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật7
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$47,134Thạc sĩ$98,747Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$74,088Kế toán
Thạc sĩ$60,695Chứng chỉ SĐHQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$39,409Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục6
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$47,221Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,288Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$34,175Thạc sĩ$34,998Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học thông tin
Cử nhân$61,555Thạc sĩ$76,387Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$72,253Thạc sĩTiến sĩLập trình máy tính
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi4
Phục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$62,048Tiến sĩY tế công cộng
Cử nhân$47,766Thạc sĩTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.