Colorado State University

Fort Collins, CO · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Colorado State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ51.600 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế34.783 $
Ăn ở trong trường16.817 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế88.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học25.538
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm66.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học60.543 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ21.279 $

Ngành đào tạo

111 ngành · 238 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/111 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ$84,374
  • Hoá học

    Cử nhân$37,838Thạc sĩTiến sĩ$73,256
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$30,566Thạc sĩTiến sĩ$51,694
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$45,548Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân$41,797Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$28,687Thạc sĩ$41,226Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$38,248Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$33,538Thạc sĩ$38,030Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩ$36,587Tiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$25,599Thạc sĩ$35,986Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$29,864Thạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh lý học và bệnh học

    Tiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ$82,613Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$63,141Thạc sĩ$80,088Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$74,379Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$69,069Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$68,629Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,143Thạc sĩ$63,063Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$56,279Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$55,849Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$53,162Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên ngành kỹ thuật

    Chứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14

  • Nông nghiệp đại cương

    Thạc sĩ$52,245
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$30,745Thạc sĩ$49,628Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhânThạc sĩ$42,686Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$39,874Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhân$38,645Thạc sĩTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân$38,139
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$37,221Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$35,832Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$32,363Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ chăn nuôi và thú nuôi

    Cử nhân$25,239
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Nghệ thuật và nhân văn13

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$45,202
  • Lịch sử

    Cử nhân$27,429Thạc sĩ$44,773
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,345Thạc sĩ$41,855
  • Âm nhạc

    Cử nhân$28,727Thạc sĩ$40,899
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$33,757Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$29,741Thạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$28,017Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,724Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$23,926
  • Múa

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,567Thạc sĩTiến sĩ$73,365
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$33,713Thạc sĩ$43,884Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$41,108Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$36,094Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,419Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$32,418Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$32,150Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$26,694Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát10

  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$30,936Thạc sĩ$38,050Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$36,098
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$27,432
  • Giải quyết tranh chấp

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Thạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu quan hệ người - động vật

    Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH

Dịch vụ7

  • Phòng cháy chữa cháy

    Cử nhân$76,384
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$30,953Thạc sĩ$42,471Tiến sĩ
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$38,821Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$31,921Thạc sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$27,454Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật7

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$47,134Thạc sĩ$98,747Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$74,088
  • Kế toán

    Thạc sĩ$60,695Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$39,409Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục6

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$47,221Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,288
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$34,175Thạc sĩ$34,998Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$61,555Thạc sĩ$76,387
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$72,253Thạc sĩTiến sĩ
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi4

  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$62,048Tiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$47,766Thạc sĩTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.