| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 89.425 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 71.845 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.580 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 4.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1510 – 1580 |
| ACT 25–75% | 34 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 8.973 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 19.7% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 96.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 102.491 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 21.590 $ |
Ngành đào tạo
132 ngành · 338 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 60/132 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn22
Ngôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhân$62,257Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩ$50,211Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$45,021Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLịch sử
Cử nhân$40,546Thạc sĩ$43,321Chứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$41,618Thạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ$40,027Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$38,726Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTriết học
Cử nhân$38,546Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhân$37,826Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$36,885Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Thạc sĩ$34,730Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩ$31,068Chứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMúa
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTriết học và tôn giáo học khác
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê21
Tin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩ$105,801Chứng chỉ SĐH$65,089Tiến sĩThống kê
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$92,259Chứng chỉ SĐHTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩ$78,251Chứng chỉ SĐH$60,803Tiến sĩToán học
Cử nhân$72,988Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhân$71,727Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ sinh học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$70,194Sinh học thần kinh
Cử nhân$40,198Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học vật liệu
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên khoa học khác
Cử nhânSinh học đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21
Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Thạc sĩ$95,483Chứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Cử nhânThạc sĩ$74,201Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhân$73,902Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânThạc sĩ$66,860Xã hội học
Cử nhân$53,374Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$52,096Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Thạc sĩ$51,895Chứng chỉ SĐHTiến sĩBáo chí
Thạc sĩ$44,977Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội khác
Cử nhân$44,253Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$41,906Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân học
Cử nhân$28,302Thạc sĩ$38,086Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhânNhân khẩu học
Chứng chỉ SĐHPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Chứng chỉ SĐHTâm lý học khác
Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19
Vận trù học
Cử nhân$87,327Thạc sĩ$111,312Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩ$96,504Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$69,428Thạc sĩ$81,566Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhát triển bất động sản
Thạc sĩ$80,322Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$69,826Thạc sĩ$78,476Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$65,500Thạc sĩ$67,852Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$65,467Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩ$61,687Kiến trúc
Cử nhânThạc sĩ$58,013Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$46,324Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCơ học kỹ thuật
Cử nhânChứng chỉ SĐHKiến trúc và ngành liên quan khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật công nghiệp
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhânKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật mỏ và khoáng sản
Thạc sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Thạc sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Chương trình tổng quát13
Nghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhân$46,855Thạc sĩ$73,816Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiải quyết tranh chấp
Thạc sĩ$56,215Bảo tồn di sản
Thạc sĩ$50,313Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩ$40,618Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânThạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học hành vi
Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học khí hậu
Cử nhânThạc sĩKhoa học nhận thức
Cử nhânLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Thạc sĩToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi12
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânThạc sĩ$111,569Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$115,222Bằng hành nghềNha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$110,949Quản trị y tế
Thạc sĩ$86,682Y tế công cộng
Thạc sĩ$74,805Chứng chỉ SĐH$61,912Tiến sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$72,636Bằng hành nghề$74,449Nha khoa
Bằng hành nghề$66,443Y khoa
Bằng hành nghề$65,213Giáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Chứng chỉ SĐHTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật9
Luật
Bằng hành nghề$193,362Quản trị kinh doanh
Thạc sĩ$162,427Chứng chỉ SĐHTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩ$153,730Quản lý xây dựng
Thạc sĩ$98,322Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩ$81,069Tiến sĩBảo hiểm
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị nhân lực
Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Thạc sĩ
Giáo dục8
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$108,903Thạc sĩ$133,851Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩ$92,223Khoa học thông tin
Cử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ
Dịch vụ1
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Thạc sĩ$60,701Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩ$59,243
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2023-2024Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
227
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
$83,347
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Bài luận
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
- Hoạt động ngoại khóa
- Phẩm chất cá nhân
- Xếp hạng trong lớp
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Năng khiếu, tài năng riêng
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Mức độ quan tâm tới trường
- Phỏng vấn
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.