| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 34.130 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 15.290 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.840 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 60.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1070 – 1430 |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 12.505 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 56.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 66.039 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 3.776 $ |
Ngành đào tạo
86 ngành · 153 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 42/86 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn18
Tu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$45,687Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$35,075Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$30,325Lịch sử
Cử nhân$28,747Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,019Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,416Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$22,379Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhân$17,652Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩMúa
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Thạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânTriết học
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$68,145Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,686Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,296Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$62,506Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$57,964Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩ$54,843Bằng hành nghềKiến trúc
Thạc sĩBằng hành nghề$51,315Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$44,455Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$39,335Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14
Quan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩ$58,920Hành chính công
Thạc sĩ$48,900Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$46,592Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$36,402Thạc sĩKinh tế học
Cử nhân$32,302Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$32,237Khoa học chính trị
Cử nhân$32,022Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$31,183Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$30,175Thạc sĩNhân học
Cử nhân$26,187Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânNghiên cứu đô thị
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXuất bản
Chứng chỉ ĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9
Toán ứng dụng
Cử nhân$36,766Hoá học
Cử nhân$33,741Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$25,424Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$24,563Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$17,754Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩKhí tượng học
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩToán học
Cử nhânThạc sĩ
Giáo dục7
Giáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$71,049Chứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Cử nhân$54,352Thạc sĩ$70,590Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$69,172Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩ$68,077Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$34,912Thạc sĩ$57,487Chứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi7
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$122,779Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩY khoa
Bằng hành nghềY tế công cộng
Cử nhân
Chương trình tổng quát6
Nghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩ$55,692Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$40,538Khoa học tính toán
Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Thạc sĩNhân văn số
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật6
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$30,733Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânKinh tế quản lý
Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânTài chính - ngân hàng
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhân$63,822Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.