City College of New York

New York, NY · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về City College of New York
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ34.130 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế15.290 $
Ăn ở trong trường18.840 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế60.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1070 – 1430
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học12.505
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm56.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học66.039 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ3.776 $

Ngành đào tạo

86 ngành · 153 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 42/86 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$45,687
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$35,075Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$30,325
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,747Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,019Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,416Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,379Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$17,652Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Múa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$68,145Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,686Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$63,296Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$62,506Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$57,964Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ$54,843Bằng hành nghề
  • Kiến trúc

    Thạc sĩBằng hành nghề$51,315
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$44,455Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$39,335Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩ$58,920
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$48,900
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$46,592Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$36,402Thạc sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$32,302Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$32,237
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,022
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$31,183Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,175Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$26,187Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Xuất bản

    Chứng chỉ ĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9

  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$36,766
  • Hoá học

    Cử nhân$33,741Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$25,424Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$24,563Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$17,754Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ

Giáo dục7

  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$71,049Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Cử nhân$54,352Thạc sĩ$70,590Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$69,172Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ$68,077Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$34,912Thạc sĩ$57,487Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$122,779Thạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐH
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhân

Chương trình tổng quát6

  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ$55,692
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$40,538
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Thạc sĩ
  • Nhân văn số

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật6

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$30,733
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân
  • Kinh tế quản lý

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$63,822Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.