Dartmouth College

Hanover, NH · Thị trấn

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Dartmouth College
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ88.267 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế68.268 $
Ăn ở trong trường19.999 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế5.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1500 – 1570
ACT 25–75%33 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học4.541
Tỉ lệ sinh viên quốc tế15.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm95.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học97.434 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ29.519 $

Ngành đào tạo

64 ngành · 97 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 21/64 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$47,302
  • Lịch sử

    Cử nhân$42,685
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$39,770
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$37,647
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$35,235
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$34,587
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Toán học

    Cử nhân$76,013Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$37,949Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$36,770Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhân
  • Thống kê ứng dụng

    Cử nhân
  • Toán học và thống kê khác

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát7

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânThạc sĩ$46,115
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhân
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin7

  • Kinh tế học

    Cử nhân$85,069
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$57,095
  • Xã hội học

    Cử nhân$49,859
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$45,057Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$44,153
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$40,623
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng6

  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân$76,341Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi4

  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,996
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật2

  • Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩ$160,724
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông1

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$111,259Thạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$35,621

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

483

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Bài luận
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thư giới thiệu
  • Xếp hạng trong lớp

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Năng khiếu, tài năng riêng

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.