| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 65.094 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 45.999 $ |
| Ăn ở trong trường | 19.095 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 75.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1140 – 1330 |
| ACT 25–75% | 25 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 14.090 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 67.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 68.751 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 30.902 $ |
Ngành đào tạo
113 ngành · 200 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/113 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin22
Kinh tế học
Cử nhân$45,884Thạc sĩ$73,992Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ$63,892Hành chính công
Thạc sĩ$53,383Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$38,478Thạc sĩ$50,365Chứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$30,920Thạc sĩ$47,563Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$31,913Thạc sĩ$46,221Phân tích chính sách công
Cử nhân$39,789Thạc sĩCông tác xã hội
Thạc sĩ$38,497Khoa học chính trị
Cử nhân$37,484Báo chí
Cử nhân$29,031Thạc sĩ$34,393Tâm lý học đại cương
Cử nhân$30,341Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$28,832Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHHành chính công và công tác xã hội khác
Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Thạc sĩNhân học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTội phạm học
Cử nhânXuất bản
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn18
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ$41,921Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$32,912Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$31,739Thạc sĩTriết học
Cử nhân$29,611Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$29,281Thạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$28,163Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,597Thạc sĩ$25,998Ngôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,694Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$24,417Thạc sĩ$24,114Âm nhạc
Cử nhân$19,662Thạc sĩ$22,040Chứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$17,798Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Thạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật17
Thuế
Thạc sĩ$101,821Quản trị kinh doanh
Cử nhân$40,729Thạc sĩ$95,909Tiến sĩBất động sản
Cử nhânThạc sĩ$92,303Kế toán
Cử nhân$61,704Thạc sĩ$63,874Quản trị nhân lực
Thạc sĩ$62,205Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$61,445Thạc sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$56,409Thạc sĩLuật
Bằng hành nghề$56,306Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$55,552Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$48,012Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$45,236Thạc sĩTiến sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$43,199Thạc sĩBán hàng và bán lẻ
Thạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânThạc sĩKinh doanh quốc tế
Thạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩBằng hành nghề
Công nghệ thông tin và truyền thông11
Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân$22,325Thạc sĩ$101,831Chứng chỉ SĐHLập trình máy tính
Cử nhân$51,868Thạc sĩ$86,558Khoa học thông tin
Cử nhân$41,497Thạc sĩ$83,120Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩ$82,374Chứng chỉ SĐHMạng máy tính và viễn thông
Cử nhân$56,840Thạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$51,570Thạc sĩTiến sĩTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân$19,606Thạc sĩ$46,218Công nghệ truyền thông khác
Cử nhânKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin khác
Cử nhânThạc sĩPhân tích hệ thống máy tính
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát10
Tương tác người - máy
Thạc sĩ$80,116Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$59,652Thạc sĩ$53,765Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩ$51,151Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhân$26,553Khoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩNghiên cứu đa văn hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩPhân tích dữ liệu
Thạc sĩToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$62,218Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$55,535Giáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩ$55,265Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,009Thạc sĩ$50,911Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$40,627Thạc sĩ$47,451Tiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$45,989Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Thạc sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10
Thống kê
Thạc sĩ$79,529Chứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Thạc sĩ$77,007Toán học
Cử nhân$40,548Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$25,467Thạc sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânSinh học thần kinh
Cử nhânThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi8
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânThạc sĩ$66,719Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$159,116Bằng hành nghềY tế công cộng
Thạc sĩ$46,895Chứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$33,464Minh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩQuản trị y tế
Cử nhânChứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩXét nghiệm y học
Cử nhânY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân
Dịch vụ3
Nghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhânThể thao, giải trí và vận động học khác
Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng3
Kỹ thuật máy tính
Thạc sĩ$86,090Kỹ thuật hệ thống
Cử nhânLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$25,318Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.