DePaul University

Chicago, IL · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về DePaul University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ65.094 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế45.999 $
Ăn ở trong trường19.095 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế75.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1140 – 1330
ACT 25–75%25 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học14.090
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm67.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học68.751 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ30.902 $

Ngành đào tạo

113 ngành · 200 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/113 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin22

  • Kinh tế học

    Cử nhân$45,884Thạc sĩ$73,992
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ$63,892
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$53,383
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$38,478Thạc sĩ$50,365Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$30,920Thạc sĩ$47,563
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$31,913Thạc sĩ$46,221
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$39,789Thạc sĩ
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$38,497
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$37,484
  • Báo chí

    Cử nhân$29,031Thạc sĩ$34,393
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,341Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$28,832Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tội phạm học

    Cử nhân
  • Xuất bản

    Chứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhânThạc sĩ$41,921
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$32,912Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$31,739Thạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$29,611Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$29,281Thạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$28,163Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,597Thạc sĩ$25,998
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,694Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$24,417Thạc sĩ$24,114
  • Âm nhạc

    Cử nhân$19,662Thạc sĩ$22,040Chứng chỉ SĐH
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$17,798
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật17

  • Thuế

    Thạc sĩ$101,821
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$40,729Thạc sĩ$95,909Tiến sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhânThạc sĩ$92,303
  • Kế toán

    Cử nhân$61,704Thạc sĩ$63,874
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$62,205
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$61,445Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$56,409Thạc sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$56,306
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$55,552Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$48,012Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$45,236Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$43,199Thạc sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Thạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩBằng hành nghề

Công nghệ thông tin và truyền thông11

  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân$22,325Thạc sĩ$101,831Chứng chỉ SĐH
  • Lập trình máy tính

    Cử nhân$51,868Thạc sĩ$86,558
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$41,497Thạc sĩ$83,120Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩ$82,374Chứng chỉ SĐH
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Cử nhân$56,840Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$51,570Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân$19,606Thạc sĩ$46,218
  • Công nghệ truyền thông khác

    Cử nhân
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát10

  • Tương tác người - máy

    Thạc sĩ$80,116
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$59,652Thạc sĩ$53,765Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ$51,151
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhân$26,553
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$62,218Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$55,535
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩ$55,265Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,009Thạc sĩ$50,911Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$40,627Thạc sĩ$47,451Tiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$45,989
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10

  • Thống kê

    Thạc sĩ$79,529Chứng chỉ SĐH
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ$77,007
  • Toán học

    Cử nhân$40,548Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$25,467Thạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi8

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ$66,719Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$159,116Bằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ$46,895Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$33,464
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân

Dịch vụ3

  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân
  • Thể thao, giải trí và vận động học khác

    Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng3

  • Kỹ thuật máy tính

    Thạc sĩ$86,090
  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhân
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$25,318Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.