Drexel University

Philadelphia, PA · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Drexel University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ80.508 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế62.412 $
Ăn ở trong trường18.096 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế79.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1240 – 1440
ACT 25–75%27 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học13.233
Tỉ lệ sinh viên quốc tế9.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm78.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học84.648 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ38.509 $

Ngành đào tạo

143 ngành · 329 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/143 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng22

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$74,746Thạc sĩ$96,204Chứng chỉ SĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$86,372Chứng chỉ SĐH$74,173
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$73,958Thạc sĩ$85,245Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,863Thạc sĩ$85,117Tiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$69,650Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,149Thạc sĩ$68,710Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$67,486Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$56,453Thạc sĩ$66,680Tiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân$62,581Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$59,744Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$56,215
  • Công nghệ nano

    Thạc sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ điện

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Cử nhân
  • Vật lý kỹ thuật

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi19

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$72,616Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$101,146Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$126,366Bằng hành nghề
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Thạc sĩ$106,513Chứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$103,960
  • Trợ lý y khoa

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$95,985
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ$93,426Chứng chỉ SĐH
  • Y học bổ sung và thay thế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$87,124
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,351Chứng chỉ SĐH$79,668Tiến sĩ$71,055Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$59,342
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,310Thạc sĩ$57,706Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$29,974Thạc sĩ$44,322Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân$30,140Thạc sĩ$41,128Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$32,968Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Thạc sĩ$32,844Chứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ nhãn khoa

    Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Dược học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Nhãn khoa - đo thị lực

    Tiến sĩBằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Kinh tế học

    Cử nhân$58,175Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$55,212Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$37,775Thạc sĩTiến sĩ$52,410
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$39,686Thạc sĩ$49,504Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Cử nhân$43,747Thạc sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$43,584Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân
  • Khoa học thư viện khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân
  • Xuất bản

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16

  • Toán học

    Cử nhân$69,658Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$54,472Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$44,664Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$29,532Thạc sĩ$41,813Tiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ$18,030Chứng chỉ SĐH
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên sinh học và công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$54,398Thạc sĩ$95,740Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,409Thạc sĩ$89,747Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý xây dựng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,427Thạc sĩ$85,520Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$63,344Thạc sĩ$83,838Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$63,424Thạc sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$63,414
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$61,520Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$60,324Thạc sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$56,548
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,295Chứng chỉ sau ĐH$56,432Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$53,140
  • Ngành luật khác

    Cử nhân$51,005Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Cử nhânThạc sĩ$47,609Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$36,723Thạc sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$35,133Thạc sĩ$50,993
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân$25,407Thạc sĩ$40,541
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH$33,567
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$22,939
  • Lịch sử

    Cử nhân
  • Múa

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát11

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,242Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,955Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$37,186
  • Bảo tàng học

    Thạc sĩ
  • Hoạt động giải trí

    Cử nhân
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Thạc sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tương tác người - máy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$54,045Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$88,020
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$47,249Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,545Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông7

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$72,421Thạc sĩ$122,646Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$68,852Thạc sĩ$80,473Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$75,431Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân$33,085Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn

    Cử nhân
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân

Dịch vụ5

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$36,696Thạc sĩ$45,472Chứng chỉ SĐH
  • An ninh nội địa

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghệ thuật ẩm thực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y5

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$22,921Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Thạc sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Thạc sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

1.038

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

$32,937

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.