| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 80.508 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 62.412 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.096 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 79.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1240 – 1440 |
| ACT 25–75% | 27 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 13.233 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 9.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 78.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 84.648 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 38.509 $ |
Ngành đào tạo
143 ngành · 329 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/143 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng22
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$74,746Thạc sĩ$96,204Chứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$86,372Chứng chỉ SĐH$74,173Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$73,958Thạc sĩ$85,245Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,863Thạc sĩ$85,117Tiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhân$69,650Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,149Thạc sĩ$68,710Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$67,486Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$56,453Thạc sĩ$66,680Tiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhân$62,581Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$59,744Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$56,215Công nghệ nano
Thạc sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩKiến trúc nội thất
Thạc sĩKỹ thuật cơ điện
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Thạc sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi19
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$72,616Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$101,146Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$126,366Bằng hành nghềKhoa học sức khoẻ đại cương
Thạc sĩ$106,513Chứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$103,960Trợ lý y khoa
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$95,985Minh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩ$93,426Chứng chỉ SĐHY học bổ sung và thay thế
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$87,124Phục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,351Chứng chỉ SĐH$79,668Tiến sĩ$71,055Bằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$59,342Quản trị y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,310Thạc sĩ$57,706Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềY tế công cộng
Cử nhân$29,974Thạc sĩ$44,322Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhân$30,140Thạc sĩ$41,128Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhân$32,968Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXét nghiệm y học
Thạc sĩ$32,844Chứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ nhãn khoa
Thạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânThạc sĩDược học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHNhãn khoa - đo thị lực
Tiến sĩBằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Kinh tế học
Cử nhân$58,175Thạc sĩTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$55,212Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$37,775Thạc sĩTiến sĩ$52,410Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$39,686Thạc sĩ$49,504Chứng chỉ SĐHTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Cử nhân$43,747Thạc sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$43,584Chứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhânKhoa học thư viện khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Thạc sĩNhân học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTội phạm học
Cử nhânTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhânXuất bản
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Toán học
Cử nhân$69,658Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$54,472Chứng chỉ SĐHTiến sĩHoá học
Cử nhân$44,664Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$29,532Thạc sĩ$41,813Tiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩ$18,030Chứng chỉ SĐHCông nghệ sinh học
Thạc sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânKỹ thuật viên sinh học và công nghệ sinh học
Thạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật16
Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$54,398Thạc sĩ$95,740Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,409Thạc sĩ$89,747Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý xây dựng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,427Thạc sĩ$85,520Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$63,344Thạc sĩ$83,838Chứng chỉ SĐHTiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$63,424Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$63,414Quản trị nhân lực
Thạc sĩ$61,520Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$60,324Thạc sĩLuật
Bằng hành nghề$56,548Marketing
Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,295Chứng chỉ sau ĐH$56,432Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhân$53,140Ngành luật khác
Cử nhân$51,005Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Cử nhânThạc sĩ$47,609Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$36,723Thạc sĩBất động sản
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn16
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$35,133Thạc sĩ$50,993Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhân$25,407Thạc sĩ$40,541Ngôn ngữ và văn học Anh khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐH$33,567Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$22,939Lịch sử
Cử nhânMúa
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát11
Nghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,242Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,955Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$37,186Bảo tàng học
Thạc sĩHoạt động giải trí
Cử nhânKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânThạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Chứng chỉ ĐHThạc sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Thạc sĩPhân tích dữ liệu
Cử nhânThạc sĩTương tác người - máy
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$54,045Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$88,020Đào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$47,249Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,545Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông7
Khoa học máy tính
Cử nhân$72,421Thạc sĩ$122,646Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$68,852Thạc sĩ$80,473Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhân$75,431Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân$33,085Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cử nhânTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân
Dịch vụ5
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$36,696Thạc sĩ$45,472Chứng chỉ SĐHAn ninh nội địa
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghệ thuật ẩm thực
Cử nhânThạc sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y5
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$22,921Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Thạc sĩKhoa học vật nuôi
Thạc sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
1.038
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
$32,937
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.