| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 86.886 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 68.758 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.128 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 5.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1500 – 1570 |
| ACT 25–75% | 34 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 6.442 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 10.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 96.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 97.800 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 29.612 $ |
Ngành đào tạo
106 ngành · 240 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 33/106 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn23
Thần học và mục vụ
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$40,809Tiến sĩ$62,185Bằng hành nghềTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩ$49,269Tiến sĩLịch sử
Cử nhân$45,091Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$43,489Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhân$38,636Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$37,241Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$33,441Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩGiáo dục tôn giáo
Chứng chỉ sau ĐHMúa
Cử nhânThạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh khác
Tiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThần học và chức vụ tôn giáo khác
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVăn học
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Sinh học thần kinh
Cử nhân$34,195Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$20,909Thạc sĩ$20,291Tiến sĩDi truyền học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khoa học khác
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$108,817Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$97,661Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$67,573Thạc sĩ$73,093Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$71,314Thạc sĩTiến sĩCông nghệ kỹ thuật khác
Thạc sĩCơ học kỹ thuật
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật khác
Cử nhânKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩKỹ thuật viên kiểm soát môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật viên máy tính
Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát13
Khoa học đại cương và nhân văn
Thạc sĩ$46,818Khoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học hành vi
Cử nhânKhoa học nhận thức
Cử nhânKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânKhoa học tính toán
Cử nhânThạc sĩKhoa học tự nhiên
Cử nhânKinh tế và khoa học máy tính
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhânChứng chỉ SĐHToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Kinh tế học
Cử nhân$94,699Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhân$51,435Thạc sĩ$67,601Tiến sĩXã hội học
Cử nhân$60,357Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$43,130Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$42,110Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhânĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ sau ĐHNhân học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học khác
Cử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi9
Quản trị y tế
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH$163,977Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$65,409Thạc sĩ$95,695Chứng chỉ SĐH$108,612Tiến sĩ$123,138Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩ$108,130Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩ$105,456Chứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Tiến sĩ$65,425Bằng hành nghềY khoa
Tiến sĩ$59,057Bằng hành nghềY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$46,377Chứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ nhãn khoa
Chứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật6
Luật
Tiến sĩ$155,031Bằng hành nghềKinh doanh quốc tế
Thạc sĩ$151,472Quản trị kinh doanh
Thạc sĩ$143,622Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghềNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghề
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$115,135Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Chứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$33,797Thạc sĩ$62,431Tiến sĩLâm nghiệp
Thạc sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ
Giáo dục2
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$41,241Chứng chỉ SĐH$57,039Giáo dục quốc tế và so sánh
Cử nhân$42,961
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2021-2022Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
174
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Bài luận
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Hoạt động ngoại khóa
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phẩm chất cá nhân
- Thư giới thiệu
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Cư trú trong bang
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Racial/ethnic status
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2021-2022 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.