| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 65.360 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 48.986 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.374 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 83.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1180 – 1340 |
| ACT 25–75% | 26 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 5.350 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 77.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 74.742 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 37.730 $ |
Ngành đào tạo
85 ngành · 156 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 32/85 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn17
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$31,906Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$26,322Thạc sĩ$28,010Âm nhạc
Cử nhân$20,116Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$22,827Chứng chỉ SĐHÂm nhạc và thờ phụng
Thạc sĩGiáo dục tôn giáo
Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh khác
Thạc sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThần học và mục vụ
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânTiến sĩTư vấn mục vụ
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$52,013Thạc sĩ$67,168Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$54,807Thạc sĩ$51,878Luật
Bằng hành nghề$51,935Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$49,793Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$48,032Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$40,033Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhânKinh tế quản lý
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩQuản trị nhân lực
Chứng chỉ SĐHTruyền thông doanh nghiệp
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ$51,374Bằng hành nghềQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$35,842Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$33,879Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$31,049Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$29,609Báo chí
Cử nhân$29,608Tâm lý học đại cương
Cử nhân$25,770Thạc sĩKinh tế học
Cử nhânPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Thạc sĩ
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$56,331Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$38,685Thạc sĩ$44,590Tư vấn học đường
Thạc sĩ$43,854Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$31,205Thạc sĩChương trình và giảng dạy
Chứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhânThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi10
Dược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$105,192Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$60,313Thạc sĩ$85,211Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$101,788Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$100,276Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$62,865Tiến sĩ$68,944Bằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$54,470Quản trị y tế
Cử nhân$54,021Thạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$35,791Chương trình dự bị y khoa
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê8
Toán học
Cử nhân$53,373Sinh học đại cương
Cử nhân$22,599Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhân
Chương trình tổng quát5
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học hành vi
Cử nhânKhoa học tính toán
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Cử nhânToán học và khoa học máy tính
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$54,867Thạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân$39,646Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ
Dịch vụ3
Khoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânThạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Thạc sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng1
Kỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩ$48,618Chứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.