East Carolina University

Greenville, NC · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về East Carolina University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ35.179 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế23.638 $
Ăn ở trong trường11.541 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế89.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1070 – 1240
ACT 25–75%21 – 26
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học19.896
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm62.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học55.146 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.739 $

Ngành đào tạo

112 ngành · 210 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 55/112 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14

  • Hoá học

    Cử nhân$40,027Thạc sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$34,434Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$32,720Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$24,742Tiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Tiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Tiến sĩ
  • Thống kê

    Chứng chỉ SĐH
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Chứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Tiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,013Thạc sĩ$41,477
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$40,259
  • Lịch sử

    Cử nhân$34,937Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$27,030
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$23,946Thạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân$23,009
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$18,565
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Văn học

    Chứng chỉ ĐH

Sức khoẻ và phúc lợi14

  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$34,509Thạc sĩ$101,084Chứng chỉ SĐH
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,076Thạc sĩ$92,078Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$99,598Bằng hành nghề
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$98,089
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$31,205Thạc sĩ$58,725Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,208Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$54,979
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$49,728Tiến sĩBằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$46,750Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,077Thạc sĩ$44,244Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$41,084Chứng chỉ SĐH$40,988Tiến sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$30,045
  • Dược học

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$49,901
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$44,967
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$34,899Thạc sĩ$42,263
  • Kinh tế học

    Cử nhân$39,460Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$35,407
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$33,632Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$26,525Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$23,164Thạc sĩ
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,200Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Chứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12

  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cử nhân$61,817
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$61,056
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$55,129Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Cử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát11

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$29,127
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hàng hải

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu văn hoá và văn học so sánh

    Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ ĐH

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$42,335Thạc sĩ$63,622Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$43,561Thạc sĩ$55,880
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$48,057Chứng chỉ SĐH
  • Hỗ trợ vận hành kinh doanh

    Cử nhân$47,282
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$46,177Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$44,500Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$33,479Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kinh doanh quốc tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$57,844Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,013
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$51,686Chứng chỉ SĐH$48,499
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$37,576Thạc sĩ$47,068Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$42,605Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,077Thạc sĩ$39,271Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$38,283Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông7

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$58,120
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$57,993Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ6

  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Thạc sĩ$49,450
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$25,801Thạc sĩ$36,994Chứng chỉ SĐH
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$32,462
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$30,403Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$27,535Thạc sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$26,887Thạc sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2022-2023

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

44

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.