| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 35.179 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 23.638 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.541 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 89.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1070 – 1240 |
| ACT 25–75% | 21 – 26 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 19.896 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 0.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 62.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 55.146 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.739 $ |
Ngành đào tạo
112 ngành · 210 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 55/112 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Hoá học
Cử nhân$40,027Thạc sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$34,434Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học đại cương
Cử nhân$32,720Thạc sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$24,742Tiến sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Tiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Tiến sĩThống kê
Chứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Chứng chỉ SĐHToán học
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Tiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn14
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,013Thạc sĩ$41,477Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$40,259Lịch sử
Cử nhân$34,937Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$27,030Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$23,946Thạc sĩMúa
Cử nhân$23,009Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$18,565Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩVăn học
Chứng chỉ ĐH
Sức khoẻ và phúc lợi14
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$34,509Thạc sĩ$101,084Chứng chỉ SĐHĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$61,076Thạc sĩ$92,078Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$99,598Bằng hành nghềNha khoa
Bằng hành nghề$98,089Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$31,205Thạc sĩ$58,725Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,208Bằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$54,979Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$49,728Tiến sĩBằng hành nghềQuản trị y tế
Cử nhân$46,750Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,077Thạc sĩ$44,244Chứng chỉ SĐHTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$41,084Chứng chỉ SĐH$40,988Tiến sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$30,045Dược học
Chứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$49,901Khoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$44,967Công tác xã hội
Cử nhân$34,899Thạc sĩ$42,263Kinh tế học
Cử nhân$39,460Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$35,407Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$33,632Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$26,525Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$23,164Thạc sĩNhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$20,200Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩHành chính công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Chứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12
Công nghệ kỹ thuật khác
Cử nhân$61,817Kỹ thuật đại cương
Cử nhân$61,056Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhân$55,129Thạc sĩKỹ thuật cơ khí
Thạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên thi công xây dựng
Thạc sĩKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Cử nhânKỹ thuật y sinh
Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânThạc sĩThiết kế môi trường
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát11
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$29,127Bảo tồn di sản
Chứng chỉ ĐHKhoa học dữ liệu
Thạc sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu hàng hải
Thạc sĩNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩNghiên cứu văn hoá và văn học so sánh
Chứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ ĐH
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$42,335Thạc sĩ$63,622Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$43,561Thạc sĩ$55,880Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$48,057Chứng chỉ SĐHHỗ trợ vận hành kinh doanh
Cử nhân$47,282Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$46,177Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$44,500Chứng chỉ SĐHQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$33,479Thạc sĩChứng chỉ SĐHBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhânKinh doanh quốc tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản lý xây dựng
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$57,844Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,013Thiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$51,686Chứng chỉ SĐH$48,499Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$37,576Thạc sĩ$47,068Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$42,605Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,077Thạc sĩ$39,271Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$38,283Thạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông7
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$58,120Khoa học máy tính
Cử nhân$57,993Thạc sĩKhoa học thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHLập trình máy tính
Chứng chỉ ĐHMạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ6
Thực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩ$49,450Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$25,801Thạc sĩ$36,994Chứng chỉ SĐHMay mặc và dệt may
Cử nhân$32,462Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$30,403Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$27,535Thạc sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$26,887Thạc sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2022-2023Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
44
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.