| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 25.076 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 14.522 $ |
| Ăn ở trong trường | 10.554 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 86.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 980 – 1200 |
| ACT 25–75% | 19 – 26 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 10.004 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.7% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 53.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 44.859 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.983 $ |
Ngành đào tạo
72 ngành · 126 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 42/72 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn13
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$29,351Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$28,196Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$23,806Lịch sử
Cử nhân$21,920Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhân$20,614Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$20,044Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$19,434Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânTriết học
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi13
Dược học
Cử nhânBằng hành nghề$105,882Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$51,719Thạc sĩ$86,704Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$87,648Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânTiến sĩ$71,980Y khoa
Bằng hành nghề$53,417Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$48,113Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ$46,822Tiến sĩY tế công cộng
Cử nhân$30,864Thạc sĩ$45,737Chứng chỉ SĐHTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$39,304Y tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,418Thạc sĩChứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânThạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ SĐHQuản trị y tế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin10
Công tác xã hội
Cử nhân$29,150Thạc sĩ$39,587Dịch vụ nhân sinh đại cương
Cử nhân$25,569Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$25,159Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$24,938Tâm lý học đại cương
Cử nhân$22,772Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$19,138Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânChứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhânChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân
Giáo dục8
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$46,405Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,704Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$33,854Thạc sĩ$41,554Chứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$36,892Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$36,106Giáo dục đặc biệt
Cử nhân$33,928Thạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê8
Hoá học
Cử nhân$43,048Thạc sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$37,727Thạc sĩToán học
Cử nhân$33,818Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$23,571Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Chứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhânVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật6
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$33,833Thạc sĩ$56,673Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$38,530Thạc sĩ$48,748Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$34,285Marketing
Cử nhân$32,758Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Cử nhân
Chương trình tổng quát4
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$26,312Thạc sĩBảo tồn di sản
Chứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Chứng chỉ SĐHLão khoa học
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ4
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$24,961Thạc sĩ$31,722Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$27,582Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$25,544Khoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$50,234Thạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân$19,656Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng3
Công nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhân$51,039Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.