Eastern Michigan University

Ypsilanti, MI · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Eastern Michigan University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ29.892 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế16.240 $
Ăn ở trong trường13.652 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế79.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển920 – 1170
ACT 25–75%18 – 27
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học10.055
Tỉ lệ sinh viên quốc tế5.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm46.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học51.793 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.407 $

Ngành đào tạo

131 ngành · 245 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 56/131 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20

  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ$53,862Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$45,862Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$30,254Thạc sĩ$45,133
  • Kinh tế học

    Cử nhân$42,719Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$35,779Thạc sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$35,159Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$33,216Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,326Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,005Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$27,367
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$27,205
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$30,353Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$27,453Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$27,290Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$26,306Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$25,891
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$22,046Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$21,380Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Văn học

    Cử nhânThạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật17

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$43,978Thạc sĩ$69,944Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân$63,660Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$62,705Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$45,158Thạc sĩ$57,397
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$45,558
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$44,117Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$43,194Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$41,201Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$34,583Thạc sĩ
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân$31,524Thạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$27,151Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhân
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Cử nhân
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Thuế

    Cử nhânThạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Cử nhân$64,898Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$62,313
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Tiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cử nhân
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Thạc sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13

  • Hoá học

    Cử nhân$38,708Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩ$35,138
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$31,551Thạc sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Cử nhân
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$52,163Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$37,031Thạc sĩ$49,209Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$39,379Thạc sĩ$48,020Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,257Chứng chỉ sau ĐH$38,745Thạc sĩ$45,480Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$42,030Chứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$65,000Thạc sĩ$103,909Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ$103,317
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$38,878Thạc sĩ$58,502Chứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$57,379
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$32,830Thạc sĩ$48,555Chứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$46,112Thạc sĩ$38,750
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$31,401Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Dược học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ

Chương trình tổng quát9

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$34,111Thạc sĩ$76,154Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Cử nhân$54,309Thạc sĩ
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩ$33,929Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học tính toán

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$61,034Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$58,700Thạc sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân$25,302
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên công nghệ truyền thông

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Lập trình máy tính

    Cử nhân
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ5

  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$29,262Thạc sĩ$50,112
  • Vận tải hàng không

    Cử nhân$45,160
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$32,922Thạc sĩ$35,221
  • An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác

    Cử nhân
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$27,513
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân
  • Thủy sản

    Cử nhân

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2022-2023

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Điểm trung bình học tập (GPA)

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Bài luận
  • Thư giới thiệu

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Racial/ethnic status
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo
  • Xếp hạng trong lớp

Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.