| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 29.892 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 16.240 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.652 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 79.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 920 – 1170 |
| ACT 25–75% | 18 – 27 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 10.055 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 5.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 46.4% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 51.793 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.407 $ |
Ngành đào tạo
131 ngành · 245 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 56/131 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20
Hành chính công
Cử nhânThạc sĩ$53,862Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$45,862Chứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$30,254Thạc sĩ$45,133Kinh tế học
Cử nhân$42,719Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$35,779Thạc sĩTội phạm học
Cử nhân$35,159Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$33,216Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$31,326Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,005Thạc sĩBáo chí
Cử nhân$27,367Khoa học chính trị
Cử nhân$27,205Địa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHHành chính công và công tác xã hội khác
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânThạc sĩKhoa học xã hội khác
Thạc sĩNhân học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn20
Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$30,353Thạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhân$27,453Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,290Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$26,306Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$25,891Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$22,046Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$21,380Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânThạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩVăn học
Cử nhânThạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật17
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$43,978Thạc sĩ$69,944Chứng chỉ SĐHQuản lý xây dựng
Cử nhân$63,660Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Thạc sĩ$62,705Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$45,158Thạc sĩ$57,397Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$45,558Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$44,117Thạc sĩChứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$43,194Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$41,201Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$34,583Thạc sĩBán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhân$31,524Thạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$27,151Thạc sĩChứng chỉ SĐHBán hàng và bán lẻ
Cử nhânDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Cử nhânHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩKinh tế quản lý
Cử nhânThuế
Cử nhânThạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14
Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Cử nhân$64,898Thạc sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$62,313Công nghệ kỹ thuật đại cương
Tiến sĩCông nghệ kỹ thuật khác
Cử nhânKỹ thuật cơ khí
Cử nhânKỹ thuật điện và máy tính
Cử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên máy tính
Cử nhânKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânThạc sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13
Hoá học
Cử nhân$38,708Thạc sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩ$35,138Sinh học đại cương
Cử nhân$31,551Thạc sĩDược lý và độc chất học
Cử nhânHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânSinh học thần kinh
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThống kê
Cử nhânThạc sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩToán học
Cử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩ
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$52,163Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$37,031Thạc sĩ$49,209Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$39,379Thạc sĩ$48,020Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,257Chứng chỉ sau ĐH$38,745Thạc sĩ$45,480Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$42,030Chứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi11
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$65,000Thạc sĩ$103,909Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$103,317Quản trị y tế
Cử nhân$38,878Thạc sĩ$58,502Chứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cử nhân$57,379Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$32,830Thạc sĩ$48,555Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$46,112Thạc sĩ$38,750Y tế công cộng
Cử nhân$31,401Thạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Cử nhânDược học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$34,111Thạc sĩ$76,154Chứng chỉ SĐHKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhân$54,309Thạc sĩBảo tồn di sản
Thạc sĩ$33,929Chứng chỉ SĐHBảo tàng học
Chứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânThạc sĩKhoa học tính toán
Cử nhânLão khoa học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông8
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$61,034Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhân$58,700Thạc sĩTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân$25,302Khoa học thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên công nghệ truyền thông
Cử nhânChứng chỉ SĐHLập trình máy tính
Cử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ5
Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$29,262Thạc sĩ$50,112Vận tải hàng không
Cử nhân$45,160Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$32,922Thạc sĩ$35,221An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Cử nhânThực phẩm và dinh dưỡng
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y3
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$27,513Khoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThủy sản
Cử nhân
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2022-2023Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Độ khó của chương trình phổ thông
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Bài luận
- Thư giới thiệu
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phẩm chất cá nhân
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Racial/ethnic status
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Tôn giáo
- Xếp hạng trong lớp
Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.