| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 84.500 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 64.280 $ |
| Ăn ở trong trường | 20.220 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 10.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1470 – 1550 |
| ACT 25–75% | 32 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.298 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 15.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 91.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 80.137 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 22.585 $ |
Ngành đào tạo
79 ngành · 151 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 36/79 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn24
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,386Thạc sĩTiến sĩ$57,388Tôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$52,125Thần học và mục vụ
Thạc sĩ$41,204Bằng hành nghềLịch sử
Cử nhân$37,286Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$36,708Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$33,649Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhân$33,513Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$27,258Thạc sĩChứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$26,163Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$14,402Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩÂm nhạc và thờ phụng
Thạc sĩGiáo dục tôn giáo
Thạc sĩMúa
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThần học và chức vụ tôn giáo khác
Thạc sĩTư vấn mục vụ
Thạc sĩBằng hành nghề
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Thống kê
Cử nhân$66,121Sinh thái và tiến hoá
Thạc sĩ$54,991Tiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$21,497Thạc sĩTiến sĩ$52,393Sinh học thần kinh
Cử nhân$29,531Thạc sĩHoá học
Cử nhân$20,784Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học và thống kê khác
Cử nhânToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Kinh tế học
Cử nhân$55,058Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$45,984Khoa học chính trị
Cử nhân$37,188Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$30,166Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$29,174Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$27,889Nhân học
Cử nhân$26,205Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNhân khẩu học
Thạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Cử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân
Chương trình tổng quát8
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$4,992Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dinh dưỡng
Thạc sĩTiến sĩKhoa học hành vi
Thạc sĩTiến sĩKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânKinh tế và khoa học máy tính
Cử nhânNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânToán học và khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi8
Trợ lý y khoa
Thạc sĩ$172,813Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$64,577Chứng chỉ sau ĐH$115,578Thạc sĩ$97,878Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$112,807Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$59,886Thạc sĩ$103,815Phục hồi chức năng và trị liệu
Bằng hành nghề$68,118Y khoa
Bằng hành nghề$59,652Y tế công cộng
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,686Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật6
Kinh doanh và thương mại đại cương
Thạc sĩ$133,992Tiến sĩQuản trị kinh doanh
Cử nhân$72,076Thạc sĩ$131,170Luật
Bằng hành nghề$74,396Nghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$59,923Tiến sĩKế toán
Cử nhânThạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính
Cử nhân$73,250Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩ
Dịch vụ1
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$35,286
Giáo dục1
Giáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng1
Kỹ thuật y sinh
Thạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$36,820Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.