Florida Atlantic University

Boca Raton, FL · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Florida Atlantic University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ33.184 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế17.324 $
Ăn ở trong trường15.860 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế66.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1040 – 1200
ACT 25–75%21 – 26
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học23.757
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm62.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học56.746 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ8.752 $

Ngành đào tạo

98 ngành · 213 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 52/98 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Kinh tế học

    Cử nhân$35,236Thạc sĩ$47,548
  • Hành chính công

    Cử nhân$38,640Thạc sĩ$44,481Tiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,638Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$31,103Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$30,266Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,349Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,034Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$25,455Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$25,435Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$21,190Tiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Kỹ thuật đại dương

    Cử nhân$61,746Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$61,298Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$60,965Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$58,039Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,133Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân$44,273Thạc sĩ$53,988
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân$42,280
  • Kiến trúc

    Cử nhân$39,980
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật trắc địa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn13

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,091Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$26,861Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,487Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$26,469Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$17,482Thạc sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân$16,750Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ

Chương trình tổng quát11

  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,959
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$27,739
  • Khoa học biển

    Thạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânTiến sĩ
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Tiến sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$51,716Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$74,217
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$50,469Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,806
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$46,651Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$43,491Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$43,319Thạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,862
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Thuế

    Thạc sĩ$70,866
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$39,428Thạc sĩ$65,830Tiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$41,875Thạc sĩ$64,414
  • Kế toán

    Cử nhân$47,737Thạc sĩ$61,854
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,408Thạc sĩ
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,668
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,519Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,352
  • Bảo hiểm

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9

  • Hoá học

    Cử nhân$42,299Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$41,420Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,231Thạc sĩ$34,373Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Chứng chỉ SĐH
  • Thống kê

    Chứng chỉ ĐH
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi8

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,372Thạc sĩ$88,871Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$95,345Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ$57,670
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,133
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,827Thạc sĩ$51,600Chứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$42,330Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ ĐH

Dịch vụ4

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$33,474Thạc sĩ$38,738
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$29,567Thạc sĩ$34,218
  • An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác

    Cử nhân$30,438
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,717Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

287

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.