| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 32.044 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 18.964 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.080 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 54.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1070 – 1260 |
| ACT 25–75% | 21 – 27 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Bắt buộc |
| Quy mô sinh viên đại học | 39.508 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 6.7% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 74.4% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 60.249 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 9.288 $ |
Ngành đào tạo
110 ngành · 243 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 62/110 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$64,376Thạc sĩ$81,947Kỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$69,490Thạc sĩ$75,373Chứng chỉ SĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$69,120Thạc sĩ$73,597Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,392Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$58,454Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Thạc sĩ$58,099Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$53,573Thạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩ$51,403Chứng chỉ SĐHKiến trúc nội thất
Thạc sĩ$44,902Kiến trúc
Thạc sĩ$43,850Chứng chỉ SĐHCông nghệ kỹ thuật khác
Cử nhânThạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩTiến sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Cử nhânKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật khác
Cử nhânTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Hành chính công
Cử nhân$44,177Thạc sĩ$58,372Chứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$32,481Thạc sĩ$47,607Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$30,047Thạc sĩ$42,580Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$27,275Thạc sĩ$39,409Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$35,382Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$35,234Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$30,387Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$29,318Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânKhoa học xã hội khác
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn15
Triết học
Cử nhân$28,426Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,231Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$26,895Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$23,872Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhân$22,800Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$22,583Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ SĐHTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật13
Nghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$71,326Quản trị kinh doanh
Cử nhân$39,785Thạc sĩ$67,605Chứng chỉ SĐHTiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$44,811Thạc sĩ$65,959Kế toán
Cử nhân$47,657Thạc sĩ$65,334Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$39,775Thạc sĩ$58,665Quản trị nhân lực
Cử nhân$40,955Thạc sĩ$58,275Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$53,936Thạc sĩ$54,847Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$37,980Thạc sĩ$54,323Luật
Tiến sĩ$53,290Bằng hành nghềQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$35,771Thạc sĩ$50,909Chứng chỉ SĐHBất động sản
Cử nhânThạc sĩ$44,302Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Hoá học
Cử nhân$25,054Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$18,353Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩToán học
Cử nhânChứng chỉ SĐHToán ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi11
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$63,800Thạc sĩ$100,867Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$58,096Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$74,095Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩ$70,839Tiến sĩY khoa
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$56,032Dinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$32,037Thạc sĩ$55,937Chứng chỉ SĐHTiến sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ$50,503Chứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$44,185Y tế công cộng
Thạc sĩ$39,404Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị y tế
Cử nhân$36,000Thạc sĩChứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân
Chương trình tổng quát8
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânThạc sĩ$45,719Tiến sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$36,222Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$29,015Thạc sĩBảo tàng học
Chứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânKhoa học tính toán
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhân
Giáo dục8
Giáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$53,577Tiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$52,203Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,688Thạc sĩ$47,345Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$28,968Thạc sĩ$46,525Chứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$42,187Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục quốc tế và so sánh
Cử nhânThạc sĩ$41,139Tư vấn học đường
Thạc sĩ$41,081Đo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩ
Dịch vụ5
An ninh nội địa
Cử nhânThạc sĩ$63,798Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$33,856Thạc sĩ$43,114Tiến sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$32,195Thạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânThạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$54,816Thạc sĩ$67,416Tiến sĩPhân tích hệ thống máy tính
Thạc sĩ$64,550Quản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$25,248Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2024-2025Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
910
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.