Florida International University

Miami, FL · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Florida International University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ32.044 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế18.964 $
Ăn ở trong trường13.080 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế54.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1070 – 1260
ACT 25–75%21 – 27
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học39.508
Tỉ lệ sinh viên quốc tế6.7%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm74.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học60.249 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ9.288 $

Ngành đào tạo

110 ngành · 243 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 62/110 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$64,376Thạc sĩ$81,947
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$69,490Thạc sĩ$75,373Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,120Thạc sĩ$73,597Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,392Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$58,454Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Thạc sĩ$58,099
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$53,573Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ$51,403Chứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc nội thất

    Thạc sĩ$44,902
  • Kiến trúc

    Thạc sĩ$43,850Chứng chỉ SĐH
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhânTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Hành chính công

    Cử nhân$44,177Thạc sĩ$58,372Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$32,481Thạc sĩ$47,607Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$30,047Thạc sĩ$42,580Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,275Thạc sĩ$39,409Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$35,382Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$35,234Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,387Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$29,318Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn15

  • Triết học

    Cử nhân$28,426
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,231Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,895Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$23,872Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhân$22,800Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,583
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ SĐH
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$71,326
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$39,785Thạc sĩ$67,605Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$44,811Thạc sĩ$65,959
  • Kế toán

    Cử nhân$47,657Thạc sĩ$65,334Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$39,775Thạc sĩ$58,665
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$40,955Thạc sĩ$58,275Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$53,936Thạc sĩ$54,847Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$37,980Thạc sĩ$54,323
  • Luật

    Tiến sĩ$53,290Bằng hành nghề
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$35,771Thạc sĩ$50,909Chứng chỉ SĐH
  • Bất động sản

    Cử nhânThạc sĩ$44,302
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Hoá học

    Cử nhân$25,054Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$18,353Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$63,800Thạc sĩ$100,867Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ$58,096Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$74,095Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$70,839Tiến sĩ
  • Y khoa

    Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$56,032
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$32,037Thạc sĩ$55,937Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ$50,503Chứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$44,185
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ$39,404Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$36,000Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân

Chương trình tổng quát8

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhânThạc sĩ$45,719Tiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$36,222
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân$29,015Thạc sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhân

Giáo dục8

  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$53,577Tiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$52,203Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,688Thạc sĩ$47,345Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$28,968Thạc sĩ$46,525Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$42,187Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Cử nhânThạc sĩ$41,139
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$41,081
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ

Dịch vụ5

  • An ninh nội địa

    Cử nhânThạc sĩ$63,798
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$33,856Thạc sĩ$43,114Tiến sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$32,195Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$54,816Thạc sĩ$67,416Tiến sĩ
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Thạc sĩ$64,550
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânThạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$25,248Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

910

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.