Fordham University

New York, NY · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Fordham University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ89.005 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế64.915 $
Ăn ở trong trường24.090 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế59.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1320 – 1480
ACT 25–75%30 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học10.512
Tỉ lệ sinh viên quốc tế7.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm81.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học85.569 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ44.338 $

Ngành đào tạo

95 ngành · 181 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 41/95 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$35,090Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$49,456
  • Triết học

    Cử nhân$41,324Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$40,748
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$38,846Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$28,927
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$28,003
  • Múa

    Cử nhân$26,996
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,815Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân$18,336Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Giáo dục tôn giáo

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Thần học và mục vụ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn mục vụ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$60,695Tiến sĩ$58,702
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$50,934Thạc sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhânThạc sĩ$50,196Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$49,542Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$42,213
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$40,642Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$37,353Thạc sĩ
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Cử nhânThạc sĩ$37,118
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$36,127Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$34,678Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Luật

    Bằng hành nghề$146,081
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$53,811Thạc sĩ$101,577Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Thuế

    Thạc sĩ$75,240
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$70,465Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$68,968Thạc sĩ$68,578
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$63,347Chứng chỉ SĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhân$52,937Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$46,145Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Bất động sản

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Thạc sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩBằng hành nghề
  • Quản lý xây dựng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Toán học và thống kê khác

    Cử nhân$55,397
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$32,422
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,859Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Thống kê

    Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$86,586Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$115,607
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$70,193Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩ$66,851
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$62,173Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,951Tiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát8

  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân$27,141
  • Giải quyết tranh chấp

    Thạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ$68,621Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$63,805Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ SĐH
  • Xử lý dữ liệu

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi4

  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$43,036
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng3

  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân$53,359
  • Phát triển bất động sản

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vận trù học

    Chứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$38,099

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.