George Mason University

Fairfax, VA · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về George Mason University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ54.413 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế38.688 $
Ăn ở trong trường15.725 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế87.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1160 – 1360
ACT 25–75%25 – 30
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học27.752
Tỉ lệ sinh viên quốc tế5.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm67.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học76.343 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.915 $

Ngành đào tạo

124 ngành · 268 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/124 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,330Thạc sĩ$59,522
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ$46,161
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$39,051Thạc sĩ$45,299Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$22,998Thạc sĩ$42,281Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$41,771Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$27,836Thạc sĩ$31,320Tiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$26,808Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$25,883
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$24,682
  • Múa

    Cử nhân$20,382
  • Mỹ thuật tạo hình

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Văn học

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16

  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩ$65,675Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,849Thạc sĩ$57,415Chứng chỉ SĐH
  • Toán học

    Cử nhân$46,522Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$39,578Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$34,646Thạc sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$31,574Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Tiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh thái và tiến hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Chứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát15

  • Giải quyết tranh chấp

    Thạc sĩ$62,775Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩ$54,331Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhân$39,297Thạc sĩ$51,023Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$34,587Tiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhân$33,709Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học nhận thức

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Tiến sĩ
  • Khoa học tính toán

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu Holocaust

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Kinh tế học

    Cử nhân$55,517Thạc sĩ$72,163Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$99,068
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$32,267Thạc sĩ$66,608Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$87,308
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$46,150Thạc sĩ$79,656Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ$67,617Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Cử nhân$39,354Thạc sĩ$66,482Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$39,409Thạc sĩ$63,173Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$33,725Thạc sĩ$52,312
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$42,975Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$35,119Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$23,524Thạc sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhânThạc sĩ
  • Xuất bản

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$49,321Thạc sĩ$98,841Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$86,911
  • Luật

    Bằng hành nghề$73,757
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,805Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$73,104Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$57,420Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$52,937Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$46,771
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$42,258
  • Bất động sản

    Thạc sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$80,254Thạc sĩ$112,424Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhân$71,876Thạc sĩ$96,837Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$64,934Thạc sĩ$75,366Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,242Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$61,988
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$46,303Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Thạc sĩ
  • Vận trù học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục10

  • Giáo dục học đại cương

    Tiến sĩ$75,686
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$72,298Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$58,341Chứng chỉ SĐH$59,834
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$56,209Chứng chỉ SĐH$53,571
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$53,830Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$38,384Thạc sĩ$49,552Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$63,950Thạc sĩ$94,065Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$101,843
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$83,688
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Cử nhânThạc sĩ$78,386Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$32,071Thạc sĩ$57,765Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân$40,857Thạc sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$40,070Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông7

  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩ$121,226Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,322Thạc sĩ$101,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Thạc sĩ$97,471Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$71,514
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân$26,474Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ6

  • An ninh nội địa

    Cử nhânThạc sĩ$101,476Chứng chỉ SĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$40,661Thạc sĩ$55,721Tiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$34,209Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$34,052Thạc sĩTiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.