| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 54.413 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 38.688 $ |
| Ăn ở trong trường | 15.725 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 87.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1160 – 1360 |
| ACT 25–75% | 25 – 30 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 27.752 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 5.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 67.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 76.343 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.915 $ |
Ngành đào tạo
124 ngành · 268 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/124 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn19
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,330Thạc sĩ$59,522Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩ$46,161Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$39,051Thạc sĩ$45,299Chứng chỉ SĐHTiến sĩLịch sử
Cử nhân$22,998Thạc sĩ$42,281Chứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$41,771Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$27,836Thạc sĩ$31,320Tiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$26,808Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$25,883Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$24,682Múa
Cử nhân$20,382Mỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩVăn học
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Vi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩ$65,675Chứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,849Thạc sĩ$57,415Chứng chỉ SĐHToán học
Cử nhân$46,522Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$39,578Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$34,646Thạc sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$31,574Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Tiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Chứng chỉ SĐHSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ SĐHThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Chứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát15
Giải quyết tranh chấp
Thạc sĩ$62,775Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩ$54,331Chứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhân$39,297Thạc sĩ$51,023Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$34,587Tiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhân$33,709Chứng chỉ SĐHKhoa học nhận thức
Chứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Tiến sĩKhoa học tính toán
Chứng chỉ SĐHKhoa học, công nghệ và xã hội
Chứng chỉ SĐHTiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu Holocaust
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Thạc sĩNghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình
Chứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHToán học và khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Kinh tế học
Cử nhân$55,517Thạc sĩ$72,163Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$99,068Tâm lý học đại cương
Cử nhân$32,267Thạc sĩ$66,608Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$87,308Địa lý và bản đồ học
Cử nhân$46,150Thạc sĩ$79,656Chứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Thạc sĩ$67,617Chứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Cử nhân$39,354Thạc sĩ$66,482Chứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$39,409Thạc sĩ$63,173Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$33,725Thạc sĩ$52,312Khoa học chính trị
Cử nhân$42,975Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$35,119Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$23,524Thạc sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩXuất bản
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$49,321Thạc sĩ$98,841Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Thạc sĩ$86,911Luật
Bằng hành nghề$73,757Kế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,805Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$73,104Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$57,420Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$52,937Thạc sĩMarketing
Cử nhân$46,771Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$42,258Bất động sản
Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânThạc sĩNgành luật khác
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$80,254Thạc sĩ$112,424Chứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống
Cử nhân$71,876Thạc sĩ$96,837Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$64,934Thạc sĩ$75,366Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,242Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$61,988Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$46,303Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Thạc sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật thi công xây dựng
Thạc sĩVận trù học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục10
Giáo dục học đại cương
Tiến sĩ$75,686Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$72,298Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$58,341Chứng chỉ SĐH$59,834Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$56,209Chứng chỉ SĐH$53,571Tư vấn học đường
Thạc sĩ$53,830Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$38,384Thạc sĩ$49,552Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi10
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$63,950Thạc sĩ$94,065Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$101,843Quản trị y tế
Thạc sĩ$83,688Minh hoạ y khoa và tin học y tế
Cử nhânThạc sĩ$78,386Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Cử nhân$32,071Thạc sĩ$57,765Chứng chỉ SĐHTiến sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân$40,857Thạc sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$40,070Thạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânXét nghiệm y học
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông7
Mạng máy tính và viễn thông
Thạc sĩ$121,226Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,322Thạc sĩ$101,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩ$97,471Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhân$71,514Truyền thông đồ hoạ
Cử nhân$26,474Thạc sĩKhoa học thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ6
An ninh nội địa
Cử nhânThạc sĩ$101,476Chứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$40,661Thạc sĩ$55,721Tiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$34,209Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$34,052Thạc sĩTiến sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.