George Washington University

Washington, DC · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về George Washington University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ84.630 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế67.710 $
Ăn ở trong trường16.920 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế47.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1350 – 1500
ACT 25–75%31 – 34
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học11.182
Tỉ lệ sinh viên quốc tế7.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm84.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học90.873 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ36.586 $

Ngành đào tạo

137 ngành · 308 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/137 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn22

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$42,306Thạc sĩ$54,395
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ$50,676Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$42,187
  • Lịch sử

    Cử nhân$42,168Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$33,575Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$33,265Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$25,991
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Múa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân
  • Văn học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$71,996
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$44,076Thạc sĩ$71,685Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ$71,176Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$49,811Tiến sĩ$66,066Bằng hành nghề
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$47,727Thạc sĩ$63,675Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân$57,078Thạc sĩ$63,388Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$45,627Thạc sĩ$61,963Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH$57,970
  • Xuất bản

    Thạc sĩ$55,535
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$45,521Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$42,777Thạc sĩ$44,648
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$37,208Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$36,176Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,683Thạc sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân
  • Khảo cổ học

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ SĐH
  • Tội phạm học

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16

  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩ$62,228Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$56,802Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩ$48,615Tiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$36,630Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$28,669Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Y học phân tử

    Tiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ$127,076Chứng chỉ SĐH$84,965
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$51,900Thạc sĩ$66,145Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$124,764
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhânThạc sĩ$107,834Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$88,848Tiến sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$77,345
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$67,909Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩ$64,310Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$60,116Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Thạc sĩ$55,530Chứng chỉ SĐH$59,676
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$52,591Thạc sĩ$54,760Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$54,148Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$52,414
  • Bất động sản

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng15

  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhân$68,609Thạc sĩ$106,809Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$160,692
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$104,747Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$135,821Bằng hành nghề
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$69,299Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$66,737Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Chứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phát triển bất động sản

    Chứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi14

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$68,769Thạc sĩ$95,274Chứng chỉ SĐH$106,667Tiến sĩ$124,241Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ$98,922Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩ$86,952Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$59,884Chứng chỉ SĐH$84,962Tiến sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$47,074Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,328Bằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cao đẳng$35,205Chứng chỉ ĐH$28,641Cử nhânChứng chỉ sau ĐH$62,153Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,850
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$56,033
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Tiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cao đẳngThạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục12

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$56,723Chứng chỉ SĐH$73,002Tiến sĩ$92,116Bằng hành nghề
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$76,621Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$58,749Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩ$56,156
  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Thạc sĩ$53,840Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$53,406Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ$49,355
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Tiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhânThạc sĩ$102,047Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$67,132Thạc sĩ$89,668
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$75,984Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhân$74,168Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$56,768Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Thạc sĩ
  • Xử lý dữ liệu

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát7

  • Bảo tàng học

    Thạc sĩ$37,818Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Thạc sĩ

Dịch vụ4

  • An ninh nội địa

    Cử nhânThạc sĩ$106,257
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân$40,192Thạc sĩ$66,034Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$35,320Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ SĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

157

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.