Georgetown University

Washington, DC · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về Georgetown University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ88.613 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế68.017 $
Ăn ở trong trường20.596 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế12.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1390 – 1550
ACT 25–75%31 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học7.569
Tỉ lệ sinh viên quốc tế13.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm94.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học103.494 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ40.815 $

Ngành đào tạo

88 ngành · 159 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 43/88 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ$59,362Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$49,812Thạc sĩ$44,916
  • Lịch sử

    Cử nhân$46,691Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$39,870Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14

  • Thống kê

    Thạc sĩ$96,445
  • Toán học

    Cử nhân$66,793
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ$65,252
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩ$51,817Tiến sĩBằng hành nghề
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩ$48,620Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ$26,004Tiến sĩBằng hành nghề
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$22,160Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Luật

    Thạc sĩBằng hành nghề$165,914
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$67,676Thạc sĩ$131,589Bằng hành nghề
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$109,015Tiến sĩBằng hành nghề$82,560
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$84,438Thạc sĩ$104,741
  • Bất động sản

    Thạc sĩ$103,021
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$86,661Thạc sĩ$100,991
  • Kế toán

    Cử nhân$77,441
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$73,972
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$71,747Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$69,082
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Thạc sĩ$52,872
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12

  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩ$76,798
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$44,920Thạc sĩ$71,692
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ$70,745
  • Kinh tế học

    Cử nhân$68,490Thạc sĩ$68,695Tiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$51,297Thạc sĩ$58,963Tiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$45,936Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$39,076
  • Báo chí

    Thạc sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Quản trị y tế

    Cử nhân$56,838Thạc sĩ$114,677Chứng chỉ SĐH
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$77,671Thạc sĩ$104,783Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$114,211
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$59,162
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$54,985Tiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ nhãn khoa

    Chứng chỉ ĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát10

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$74,919Thạc sĩ$59,689Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Cử nhân$61,178Thạc sĩ
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhân$39,424Thạc sĩ$50,912
  • Bảo tàng học

    Thạc sĩ$45,234
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân$14,165
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Lão khoa học

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhân

Giáo dục4

  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Dịch vụ3

  • An ninh nội địa

    Thạc sĩ$71,917
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ$45,817
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ$105,843
  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$93,493Thạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng2

  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$72,553
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Thạc sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

48

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.