| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 88.613 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 68.017 $ |
| Ăn ở trong trường | 20.596 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 12.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1390 – 1550 |
| ACT 25–75% | 31 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Bắt buộc |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.569 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 13.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 94.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 103.494 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 40.815 $ |
Ngành đào tạo
88 ngành · 159 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 43/88 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn16
Nghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩ$59,362Tiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$49,812Thạc sĩ$44,916Lịch sử
Cử nhân$46,691Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$39,870Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Thống kê
Thạc sĩ$96,445Toán học
Cử nhân$66,793Công nghệ sinh học
Thạc sĩ$65,252Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩ$51,817Tiến sĩBằng hành nghềVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩ$48,620Chứng chỉ SĐHTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩ$26,004Tiến sĩBằng hành nghềSinh học đại cương
Cử nhân$22,160Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghềSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật13
Luật
Thạc sĩBằng hành nghề$165,914Quản trị kinh doanh
Cử nhân$67,676Thạc sĩ$131,589Bằng hành nghềNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$109,015Tiến sĩBằng hành nghề$82,560Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$84,438Thạc sĩ$104,741Bất động sản
Thạc sĩ$103,021Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$86,661Thạc sĩ$100,991Kế toán
Cử nhân$77,441Quản trị nhân lực
Thạc sĩ$73,972Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$71,747Thạc sĩMarketing
Cử nhân$69,082Quản trị khách sạn và nhà hàng
Thạc sĩ$52,872Dịch vụ hỗ trợ pháp lý
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Quan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩ$76,798Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$44,920Thạc sĩ$71,692Phân tích chính sách công
Thạc sĩ$70,745Kinh tế học
Cử nhân$68,490Thạc sĩ$68,695Tiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$51,297Thạc sĩ$58,963Tiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$45,936Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$39,076Báo chí
Thạc sĩHành chính công
Thạc sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânThạc sĩNhân học
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi11
Quản trị y tế
Cử nhân$56,838Thạc sĩ$114,677Chứng chỉ SĐHĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$77,671Thạc sĩ$104,783Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$114,211Y khoa
Bằng hành nghề$59,162Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$54,985Tiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHDịch vụ hỗ trợ nhãn khoa
Chứng chỉ ĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát10
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$74,919Thạc sĩ$59,689Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhân$61,178Thạc sĩNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Cử nhân$39,424Thạc sĩ$50,912Bảo tàng học
Thạc sĩ$45,234Khoa học sinh học và vật lý
Cử nhân$14,165Khoa học tính toán
Thạc sĩLão khoa học
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhân
Giáo dục4
Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩGiáo dục học đại cương
Thạc sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ
Dịch vụ3
An ninh nội địa
Thạc sĩ$71,917Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Thạc sĩ$45,817Tình báo và tác chiến thông tin
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Quản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ$105,843Khoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$93,493Thạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng2
Quy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$72,553Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Thạc sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
48
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.