| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 29.226 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 17.734 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.492 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 87.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 986 – 1133 |
| ACT 25–75% | 18 – 23 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 21.790 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.4% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 54.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 53.236 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.267 $ |
Ngành đào tạo
99 ngành · 166 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 57/99 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Kinh tế học
Cử nhân$42,046Thạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Thạc sĩ$41,885Hành chính công
Thạc sĩ$41,169Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$38,327Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$32,841Báo chí
Cử nhân$28,154Xã hội học
Cử nhân$21,252Thạc sĩ$28,049Tâm lý học đại cương
Cử nhân$26,411Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$26,246Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$25,133Nhân học
Cử nhân$24,154Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhân$23,858Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩKhoa học xã hội khác
Thạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTội phạm học
Cử nhânThạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14
Công nghệ kỹ thuật khác
Thạc sĩ$73,988Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$66,135Thạc sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$62,715Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$61,923Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$55,992Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật sản xuất
Cử nhânKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhânKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật viên xây dựng
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi12
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$60,311Thạc sĩ$94,951Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$22,998Tiến sĩ$70,291Bằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhân$52,451Quản trị y tế
Thạc sĩ$52,308Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$49,366Thạc sĩY tế công cộng
Cử nhân$28,220Thạc sĩ$41,034Chứng chỉ SĐHTiến sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân$29,891Chứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Cử nhân$17,950Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$44,616Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$82,820Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$71,792Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$38,305Thạc sĩ$50,257Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$49,694Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$36,111Thạc sĩ$46,786Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$33,639Thạc sĩ$46,700Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$36,458Chứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$46,285Thạc sĩ$76,107Tiến sĩKế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,477Thạc sĩ$60,928Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$52,090Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$45,481Marketing
Cử nhân$44,194Kinh tế quản lý
Cử nhân$42,659Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânNgành luật khác
Cử nhânQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThuế
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn11
Lịch sử
Cử nhân$23,470Thạc sĩ$35,788Chứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$34,179Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,352Thạc sĩNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Cử nhân$24,523Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$22,863Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$20,865Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$19,426Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhân
Dịch vụ7
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$28,592Thạc sĩ$45,899Chứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngCử nhân$30,097Thạc sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$29,808Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$27,728May mặc và dệt may
Cử nhân$27,482An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7
Hoá học
Cử nhân$36,748Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$32,206Toán học
Cử nhân$28,897Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$23,953Thạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học tự nhiên đại cương
Thạc sĩVật lý
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$54,688Thạc sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$46,835Khoa học máy tính
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân
Chương trình tổng quát2
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$30,292Thạc sĩLão khoa học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânChương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.