Georgia Southern University

Statesboro, GA · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Georgia Southern University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ29.226 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế17.734 $
Ăn ở trong trường11.492 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế87.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển986 – 1133
ACT 25–75%18 – 23
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học21.790
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.4%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm54.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học53.236 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.267 $

Ngành đào tạo

99 ngành · 166 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 57/99 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Kinh tế học

    Cử nhân$42,046Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ$41,885
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$41,169Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$38,327Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,841
  • Báo chí

    Cử nhân$28,154
  • Xã hội học

    Cử nhân$21,252Thạc sĩ$28,049
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$26,411Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$26,246
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$25,133
  • Nhân học

    Cử nhân$24,154
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhân$23,858Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tội phạm học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Thạc sĩ$73,988
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$66,135Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$62,715
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$61,923Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$55,992Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật sản xuất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên xây dựng

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi12

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$60,311Thạc sĩ$94,951Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$22,998Tiến sĩ$70,291Bằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$52,451
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$52,308
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$49,366Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$28,220Thạc sĩ$41,034Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân$29,891Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$17,950Chứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$44,616Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$82,820
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$71,792
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$38,305Thạc sĩ$50,257Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$49,694Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$36,111Thạc sĩ$46,786Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$33,639Thạc sĩ$46,700Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$36,458Chứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$46,285Thạc sĩ$76,107Tiến sĩ
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,477Thạc sĩ$60,928Chứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$52,090Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$45,481
  • Marketing

    Cử nhân$44,194
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$42,659
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Ngành luật khác

    Cử nhân
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Thuế

    Chứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn11

  • Lịch sử

    Cử nhân$23,470Thạc sĩ$35,788Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$34,179
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,352Thạc sĩ
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhân$24,523
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$22,863
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,865
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$19,426Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhân

Dịch vụ7

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$28,592Thạc sĩ$45,899Chứng chỉ SĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngCử nhân$30,097Thạc sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$29,808
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$27,728
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$27,482
  • An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê7

  • Hoá học

    Cử nhân$36,748
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$32,206
  • Toán học

    Cử nhân$28,897Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,953Thạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$54,688Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$46,835
  • Khoa học máy tính

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐH
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân

Chương trình tổng quát2

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân$30,292Thạc sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.