Georgia State University

Atlanta, GA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Georgia State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ38.232 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế24.840 $
Ăn ở trong trường13.392 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế55.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển940 – 1180
ACT 25–75%19 – 26
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học26.623
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm53.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học47.384 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.931 $

Ngành đào tạo

101 ngành · 224 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/101 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kinh doanh, quản trị và luật18

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Thạc sĩ$87,917Tiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$53,083Thạc sĩ$78,217Chứng chỉ SĐH
  • Luật

    Bằng hành nghề$65,982
  • Thuế

    Thạc sĩ$62,661
  • Kế toán

    Cử nhân$47,381Thạc sĩ$61,954Tiến sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$51,469
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,787Thạc sĩ$51,386
  • Bảo hiểm

    Cử nhân$50,544Thạc sĩTiến sĩ
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Chứng chỉ SĐH$49,685
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$47,491Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$43,916Thạc sĩ
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$43,043Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Marketing

    Cử nhân$41,326Thạc sĩTiến sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhân$40,143Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩBằng hành nghề
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn17

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,216Thạc sĩTiến sĩ$47,170
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,753Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$21,016Thạc sĩ$30,895Chứng chỉ SĐH
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$25,241Thạc sĩ$28,531
  • Triết học

    Cử nhân$25,116Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$24,857Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$22,068
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$12,721Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$52,128Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$32,490Thạc sĩ$52,060Tiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$51,730
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$32,753Thạc sĩ$40,867Tiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$31,334Thạc sĩ$38,760Chứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$34,007Tiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$21,947Thạc sĩ$32,866Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$30,023Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,533Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$28,521
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$26,761Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Trợ lý thư viện và lưu trữ

    Cao đẳng

Giáo dục12

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$63,604Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$51,294Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$29,170Thạc sĩ$48,955Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$41,886Thạc sĩ$47,082Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$40,244Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Tiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Tiến sĩ
  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Chứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi12

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cao đẳng$61,769Cử nhân$65,469Thạc sĩ$89,955Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$68,268
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$36,712Tiến sĩ$65,059Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳngCử nhân$58,251
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cao đẳng$53,739Cử nhân
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩ$50,422
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$44,490Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9

  • Hoá học

    Cử nhân$30,107Thạc sĩ$48,289Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$42,096Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$39,083Thạc sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,349Thạc sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$22,288Thạc sĩ$26,015Tiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$21,497Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Tiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Tiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát7

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$32,703Thạc sĩ$38,355Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$26,302Cử nhânThạc sĩ
  • Kế toán và khoa học máy tính

    Thạc sĩ
  • Khoa học tính toán

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Thạc sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ ĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,828Thạc sĩ$73,098Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ$71,795
  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,102Thạc sĩTiến sĩ
  • Lập trình máy tính

    Cử nhân
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐH

Dịch vụ3

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ$38,653Tiến sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$31,723Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng2

  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Chứng chỉ ĐH
  • Vận trù học

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.