| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 38.232 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 24.840 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.392 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 55.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 940 – 1180 |
| ACT 25–75% | 19 – 26 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 26.623 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 53.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 47.384 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.931 $ |
Ngành đào tạo
101 ngành · 224 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/101 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kinh doanh, quản trị và luật18
Kinh doanh và thương mại đại cương
Thạc sĩ$87,917Tiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$53,083Thạc sĩ$78,217Chứng chỉ SĐHLuật
Bằng hành nghề$65,982Thuế
Thạc sĩ$62,661Kế toán
Cử nhân$47,381Thạc sĩ$61,954Tiến sĩKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$51,469Quản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,787Thạc sĩ$51,386Bảo hiểm
Cử nhân$50,544Thạc sĩTiến sĩBán hàng và marketing chuyên biệt
Chứng chỉ SĐH$49,685Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$47,491Thạc sĩTiến sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$43,916Thạc sĩQuản trị kinh doanh
Cử nhân$43,043Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềMarketing
Cử nhân$41,326Thạc sĩTiến sĩBất động sản
Cử nhân$40,143Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩBằng hành nghềQuản trị nhân lực
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn17
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,216Thạc sĩTiến sĩ$47,170Ngôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,753Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhân$21,016Thạc sĩ$30,895Chứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$25,241Thạc sĩ$28,531Triết học
Cử nhân$25,116Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$24,857Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$22,068Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$12,721Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$52,128Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$32,490Thạc sĩ$52,060Tiến sĩHành chính công
Thạc sĩ$51,730Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$32,753Thạc sĩ$40,867Tiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$31,334Thạc sĩ$38,760Chứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Cử nhân$34,007Tiến sĩNhân học
Cử nhân$21,947Thạc sĩ$32,866Chứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$30,023Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$29,533Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$28,521Tâm lý học đại cương
Cử nhân$26,761Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học xã hội khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTrợ lý thư viện và lưu trữ
Cao đẳng
Giáo dục12
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$63,604Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$51,294Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$29,170Thạc sĩ$48,955Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$41,886Thạc sĩ$47,082Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$40,244Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Tiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Tiến sĩGiáo dục quốc tế và so sánh
Chứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi12
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳng$61,769Cử nhân$65,469Thạc sĩ$89,955Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị y tế
Thạc sĩ$68,268Phục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$36,712Tiến sĩ$65,059Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳngCử nhân$58,251Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cao đẳng$53,739Cử nhânY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ$50,422Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$44,490Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9
Hoá học
Cử nhân$30,107Thạc sĩ$48,289Tiến sĩVật lý
Cử nhân$42,096Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$39,083Thạc sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,349Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$22,288Thạc sĩ$26,015Tiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$21,497Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Tiến sĩToán học và thống kê khác
Tiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát7
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$32,703Thạc sĩ$38,355Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$26,302Cử nhânThạc sĩKế toán và khoa học máy tính
Thạc sĩKhoa học tính toán
Cử nhânLão khoa học
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Thạc sĩPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ ĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,828Thạc sĩ$73,098Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ$71,795Khoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,102Thạc sĩTiến sĩLập trình máy tính
Cử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐH
Dịch vụ3
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Thạc sĩ$38,653Tiến sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$31,723Thạc sĩTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng2
Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Chứng chỉ ĐHVận trù học
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.